INSTITUTION

/ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ - Noun Definition: 1. việc sáng lập, việc thiết lập, việc thành lập, việc thụ phong; 2. thể chế, định chế; 3. v...

Continue reading

INSTITUTE

/ˈɪnstɪtjuːt/ - noun/verb Definition: 1. cơ quan, viện, trường đại học; 2. thể chế; 3. người thừa kế được chỉ định, chỉ định ngư...

Continue reading

INSTIGATOR

/ˈɪnstɪɡeɪtə/ - Noun Definition: người xúi giục, người kích động, người khởi xướng. A more thorough explanation: An instigato...

Continue reading

INSTIGATION

/ˌɪnstɪˈɡeɪʃən/ - Noun Definition: sự xúi giục, sự kích động, việc khởi đầu. A more thorough explanation: Instigation refers ...

Continue reading

INSTIGATE

/ˈɪnstɪɡeɪt/ - Verb Definition: xúi giục, kích động, khởi đầu. A more thorough explanation: To instigate means to incite, pro...

Continue reading