14 Th9 instruction in law /ɪnˈstrʌkʃən ɪn lɔː/ - Phrase Definition: 1. chỉ dẫn về pháp luật; 2. lời dặn dò của thẩm phán đối với đoàn bồi thẩm; 3. việc tr... Continue reading
14 Th9 instruction from the court /ɪnˈstrʌkʃən frʌm ðə kɔrt/ - Phrase Definition: 1. lời căn dặn của thẩm phán đối với đoàn bồi thẩm; 2. việc giới thiệu các tình ... Continue reading
14 Th9 INSTRUCTION /ɪnˈstrʌkʃən/ - Noun Definition: chỉ thị, hướng dẫn, chỉ lệnh, lời huấn thị, lời căn dặn của thẩm phán đối với đoàn bồi thẩm. ... Continue reading
14 Th9 instructed verdict /ɪnˈstrʌktɪd ˈvɜrdɪkt/ - Phrase Definition: xch directed verdict. A more thorough explanation: An instructed verdict is a rul... Continue reading
14 Th9 INSTRUCT /ɪnˈstrʌkt/ - Verb Definition: 1. chỉ thị, hướng dẫn, căn dặn (các bồi thẩm); 2. thông báo, cho biết; 3. trình bày các tình tiết... Continue reading
14 Th9 INSTITUTIVE /ˈɪnstɪˌtjuːtɪv/ - adj/verb Definition: 1. thành lập, thiết lập; 2. được thành lập, được thiết lập, được hợp pháp hóa. A more... Continue reading
14 Th9 institutionalized offender /ɪnstɪˈtjuʃənəˌlaɪzd əˈfɛndər/ - Phrase Definition: tội phạm đã bị áp giải đến nơi giam giữ. A more thorough explanation: An ... Continue reading
14 Th9 institutionalized delinquent /ɪnstɪˈtuʃənlˌaɪzd dɪˈlɪŋkwənt/ - Phrase Definition: người phạm pháp đã được vào trại cải tạo. A more thorough explanation: "... Continue reading
14 Th9 institutionalized /ɪnˈstɪˌtuʃənəˌlaɪzd/ - Adjective Definition: Được tổ chức hoặc thiết lập chính thức. A more thorough explanation: 1. not abl... Continue reading
14 Th9 INSTITUTIONALIZE /ˌɪnstɪˈtuʃənəlaɪz/ - Verb Definition: 1. thể chế hóa; 2. đưa vào cơ quan cách ly (bệnh viện đặc biệt, trại cải tạo, trại giam).... Continue reading