instruction in law

/ɪnˈstrʌkʃən ɪn lɔː/ - Phrase Definition: 1. chỉ dẫn về pháp luật; 2. lời dặn dò của thẩm phán đối với đoàn bồi thẩm; 3. việc tr...

Continue reading

INSTRUCTION

/ɪnˈstrʌkʃən/ - Noun Definition: chỉ thị, hướng dẫn, chỉ lệnh, lời huấn thị, lời căn dặn của thẩm phán đối với đoàn bồi thẩm. ...

Continue reading

INSTRUCT

/ɪnˈstrʌkt/ - Verb Definition: 1. chỉ thị, hướng dẫn, căn dặn (các bồi thẩm); 2. thông báo, cho biết; 3. trình bày các tình tiết...

Continue reading

INSTITUTIVE

/ˈɪnstɪˌtjuːtɪv/ - adj/verb Definition: 1. thành lập, thiết lập; 2. được thành lập, được thiết lập, được hợp pháp hóa. A more...

Continue reading

institutionalized

/ɪnˈstɪˌtuʃənəˌlaɪzd/ - Adjective Definition: Được tổ chức hoặc thiết lập chính thức. A more thorough explanation: 1. not abl...

Continue reading

INSTITUTIONALIZE

/ˌɪnstɪˈtuʃənəlaɪz/ - Verb Definition: 1. thể chế hóa; 2. đưa vào cơ quan cách ly (bệnh viện đặc biệt, trại cải tạo, trại giam)....

Continue reading