INSTITUTIONALIZATION

/ɪnstɪˌtuʃənəlɪˈzeɪʃən/ - noun/verb Definition: 1. việc thể chế hóa; 2. đưa vào cơ quan cách ly (bệnh viện đặc biệt, trại cải tạ...

Continue reading

INSTITUTIONAL

/ˌɪnstɪˈtjuːʃənəl/ - Adjective Definition: 1. thuộc định chế, cơ sở, cơ bản, khởi thủy; 2. thuộc cơ quan cách ly (bệnh viện của ...

Continue reading