kickback for job

/kɪkˌbæk fɔr ʤɑb/ - Phrase Definition: quà hối lộ để được bố trí việc làm. A more thorough explanation: A kickback in the con...

Continue reading

KICKBACK

/ˈkɪkbæk/ - noun/verb Definition: 1. (Mỹ) việc chi cho đồng phạm một phần tiền phi pháp, đồ hối lộ, chia cho đồng phạm một phần ...

Continue reading

KEYS

/kiːz/ - Noun Definition: nghị sĩ hạ viện của đảo Man. A more thorough explanation: In legal terms, "keys" refer to physical ...

Continue reading

KEY-MAN

/kiː-mæn/ - Noun Definition: người chủ chốt, công dân mẫu mực nêu họ tên những người xứng đáng đưa vào danh sách có thể tuyển ch...

Continue reading

key witness

/kiː ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng chủ chốt. A more thorough explanation: A "key witness" is a person who plays a ...

Continue reading

key money

/ki ˈmʌni/ - Phrase Definition: tiền đặt cọc. A more thorough explanation: 1. money paid by a tenant to a landlord as a secur...

Continue reading

kerb-crawling

/ˈkɜrb krɔːlɪŋ/ - Noun Definition: việc lái xe chậm chạp theo vòng xoay để tìm kiếm dịch vụ giao cấu trái phép. A more thorou...

Continue reading

kerb-crawler

/ˈkɜrb krɔːlər/ - Noun Definition: Người điều khiển xe ô tô chạy chậm để tìm kiếm dịch vụ tình dục trái phép. A more thorough...

Continue reading

KEEPING

/ˈkiːpɪŋ/ - Noun Definition: 1. việc bảo quản, việc chiếm giữ; 2. việc duy trì, việc nuôi dưỡng, việc đảm bảo; 3. việc thực hiện...

Continue reading

KEEPER

/ˈkiːpə/ - Noun Definition: 1. người giữ, người bảo quản; 2. người nắm giữ; 3. người trông coi, người canh gác, người quản giáo,...

Continue reading