16 Th9 parole file /pəˈroʊl faɪl/ - Phrase Definition: 1. tủ phiếu những người đã được phóng thích trước thời hạn có điều kiện; 2. hồ sơ lưu trữ về... Continue reading
16 Th9 parole eligibility /pəˈroʊl ˌɛlɪdʒəˈbɪləti/ - Phrase Definition: có quyền phóng thích trước thời hạn có điều kiện. A more thorough explanation: ... Continue reading
16 Th9 parole detainer /pəˈroʊl dɪˈteɪnər/ - Phrase Definition: lệnh tống giam vì vi phạm chế độ tha trước thời hạn có điều kiện. A more thorough ex... Continue reading
16 Th9 parole board /pəˈroʊl bɔrd/ - Phrase Definition: hội đồng phóng thích trước thời hạn có điều kiện. A more thorough explanation: A parole b... Continue reading
16 Th9 parole authority /pəˈroʊl əˈθɔrəti/ - Phrase Definition: cơ quan phụ trách việc phóng thích trước thời hạn có điều kiện hay những người được phón... Continue reading
16 Th9 parole application /pəˈroʊl ˌæplɪˈkeɪʃən/ - Phrase Definition: đơn xin phóng thích trước thời hạn có điều kiện. A more thorough explanation: A "... Continue reading
16 Th9 parole applicant /pəˈroʊl ˈæplɪkənt/ - Phrase Definition: người làm đơn xin phóng thích trước thời hạn có điều kiện. A more thorough explanati... Continue reading
16 Th9 parole agreement /pəˈroʊl əˈɡriːmənt/ - Phrase Definition: Thỏa thuận giải phóng điều kiện. A more thorough explanation: the conditions under ... Continue reading
16 Th9 parole agency /pəˈroʊl ˈeɪdʒənsi/ - Phrase Definition: cơ quan phụ trách các vấn đề phóng thichs trước thời hạn có điều kiện. A more thorou... Continue reading
16 Th9 PAROLE /pəˈroʊl/ - Noun Definition: 1. lời hứa; 2. việc phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi hứa, phóng thích trước thời hạn... Continue reading