PAROLEE

/pəˌroʊˈli/ - Noun Definition: người được phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi hứa. A more thorough explanation: A...

Continue reading

PAROLED

/pəˈroʊld/ - Noun Definition: xch PAROLEE. A more thorough explanation: "Paroled" refers to the release of a prisoner before ...

Continue reading

parole ward

/pəˈroʊl wɔrd/ - Phrase Definition: phòng cách ly cho những người vi phạm chế độ phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi...

Continue reading

parole training

/pəˈroʊl ˈtreɪnɪŋ/ - Phrase Definition: việc cải huấn những người được phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi cam kết. ...

Continue reading

parole term

/pəˈroʊl tɜrm/ - Phrase Definition: thời hạn hiệu lực của chế độ phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi cam kết. A m...

Continue reading

parole supervision

/pəˈroʊl ˌsuːpərˈvɪʒən/ - Phrase Definition: việc giám sát những người được phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi cam ...

Continue reading

parole staff

/pəˈroʊl stæf/ - Phrase Definition: nhân viên cơ quan giám sát những người được phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi ...

Continue reading

parole service

/pəˈroʊl ˈsɜːrvɪs/ - Phrase Definition: 1. cơ quan giám sát những người được phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi cam...

Continue reading

parole requirements

/pəˈroʊl rɪˈkwaɪr.mənts/ - Phrase Definition: những yêu cầu đặt ra khi giải quyết vấn đề phóng thích trước thời hạn có điều kiện...

Continue reading

parole report

/pəˈroʊl rɪˈpɔrt/ - Phrase Definition: báo cáo về việc chấp hành chế độ phóng thích trước thời hạn có điều kiện sau khi hứa danh...

Continue reading