PRESENT

/ˈprɛzənt/ - verb Definition: 1. tặng phẩm, tặng vật, quà tặng, quà biếu; 2. đưa ra, trình bày, trao tặng, bày tỏ; 3. có mặt, hi...

Continue reading

PRESENCE

/ˈprɛzəns/ - Noun Definition: có mặt, hiện diện trước tòa. A more thorough explanation: Presence refers to the state of being...

Continue reading

PRESCRIPTIVE

/prɪˈskrɪptɪv/ - adjective / verb Definition: 1. căn cứ theo quyền thời hiệu, theo tập quán; 2. ra lệnh, quy định. A more tho...

Continue reading

PRESCRIPTION

/prɪˈskrɪpʃən/ - Noun Definition: 1. thời hiệu; 2. đơn thuốc, toa thuốc; 3. lệnh, chỉ lệnh, chỉ thị, quy định. A more thoroug...

Continue reading

PRESCRIBE

/prɪˈskraɪb/ - Verb Definition: 1. kê đơn, kê toa; 2. ra lệnh, quy định; 3. xác nhận có quyền căn cứ vào thời hiệu chiếm hữu; 4....

Continue reading