preside

/prɪˈzaɪd/ - Verb Definition: Chủ trì, điều hành. A more thorough explanation: if you preside over an official meeting, cerem...

Continue reading

PRESENTMENT

/prɪˈzɛntmənt/ - Noun Definition: 1. báo cáo chính thức có tuyên thệ của đoàn bồi thẩm về những tình tiết thực tế của vụ án mà h...

Continue reading

PRESENTER

/prɪˈzɛntər/ - Noun Definition: 1. người xuất trình, người đưa đơn, người giới thiệu; 2. người tặng quà, người biếu. A more t...

Continue reading

pre-sentence report

/priː ˈsɛntəns rɪˌpɔrt/ - Noun Definition: báo cáo được chuẩn bị bởi cơ quan tư pháp để cung cấp thông tin về tình hình cá nhân ...

Continue reading

presentence report

/prɪˈzɛntəns rɪˈpɔrt/ - Phrase Definition: báo cáo về nhân thân và những hoàn cảnh đời sống của bị can trình tòa án trước khi tu...

Continue reading

PRESENTENCE

/prɪˈsɛntəns/ - Verb Definition: trước khi tuyên án, liên quan tới vụ kiện trước khi tuyên án. A more thorough explanation: "...

Continue reading