16 Th9 president (presiding) judge /ˈprɛzɪdənt ˈdʒʌdʒ/ - Phrase Definition: chánh án phiên tòa, chủ tịch hội đồng xét xử. A more thorough explanation: A "presid... Continue reading
16 Th9 preside /prɪˈzaɪd/ - Verb Definition: Chủ trì, điều hành. A more thorough explanation: if you preside over an official meeting, cerem... Continue reading
16 Th9 presentment upon oath by grand jury /prɛˈzɛntmənt əˈpɒn oʊθ baɪ ɡrænd ˈdʒʊəri/ - Phrase Definition: báo cáo có tuyên thệ của hội đồng xét xử về những tình tiết thực... Continue reading
16 Th9 presentment of grand jury /prɛˈzɛntmənt ʌv ɡrænd ˈʤʊri/ - Phrase Definition: cáo trạng do hội đồng xét xử đưa ra. A more thorough explanation: Presentm... Continue reading
16 Th9 PRESENTMENT /prɪˈzɛntmənt/ - Noun Definition: 1. báo cáo chính thức có tuyên thệ của đoàn bồi thẩm về những tình tiết thực tế của vụ án mà h... Continue reading
16 Th9 PRESENTER /prɪˈzɛntər/ - Noun Definition: 1. người xuất trình, người đưa đơn, người giới thiệu; 2. người tặng quà, người biếu. A more t... Continue reading
16 Th9 pre-sentencing procedure /prɪˈsɛnt.sɪŋ prəˈsidʒər/ - Phrase Definition: trình tự tố tụng tư pháp trước khi tuyên án. A more thorough explanation: Pre-... Continue reading
16 Th9 pre-sentence report /priː ˈsɛntəns rɪˌpɔrt/ - Noun Definition: báo cáo được chuẩn bị bởi cơ quan tư pháp để cung cấp thông tin về tình hình cá nhân ... Continue reading
16 Th9 presentence report /prɪˈzɛntəns rɪˈpɔrt/ - Phrase Definition: báo cáo về nhân thân và những hoàn cảnh đời sống của bị can trình tòa án trước khi tu... Continue reading
16 Th9 PRESENTENCE /prɪˈsɛntəns/ - Verb Definition: trước khi tuyên án, liên quan tới vụ kiện trước khi tuyên án. A more thorough explanation: "... Continue reading