procurer

/prəˈkyʊər/ - Noun Definition: Người môi giới hoặc người trung gian. A more thorough explanation: 1. a person who gets someth...

Continue reading

PROCUREMENT

/prəˈkyʊərmənt/ - Noun Definition: quá trình mua bán, việc mua bán A more thorough explanation: Procurement refers to the pro...

Continue reading

PROCURE

/prəˈkyʊər/ - Verb Definition: 1. kiếm được, đạt được, mua được; 2. dắt gái, làm ma cô. A more thorough explanation: In legal...

Continue reading

PROCURATOR

/prəˈkjʊərətər/ - Noun Definition: người được ủy nhiệm, người được ủy quyền, người thay quyền, người đại diện. A more thoroug...

Continue reading

PROCURATION

/prɑːk.jʊˈreɪ.ʃən/ - Noun Definition: 1. sự ủy quyền, sự ủy nhiệm, giấy ủy quyền, điều hành công việc theo giấy ủy quyền; 2. ngh...

Continue reading

PROCURACY

/prɑːkjʊrəsi/ - Noun Definition: 1. giấy ủy nhiệm, giấy ủy quyền, toàn quyền, quyền hạn; 2. chức trách của người được ủy nhiệm, ...

Continue reading

PROCTOR

/prɒktər/ - Noun Definition: đại tụng viện, người được ủy nhiệm, luật sư (tại các tòa án hàng hải, tòa án giáo hội và các tòa án...

Continue reading