professional

/prəˈfɛʃənl/ - adjective Definition: Liên quan đến nghề nghiệp hoặc chuyên môn. A more thorough explanation: done in a way th...

Continue reading

PROFESSION

/prəˈfɛʃən/ - Noun Definition: nghề, nghề nghiệp, những người trong nghề. A more thorough explanation: In legal terms, the wo...

Continue reading

PROFANITY

/prəˈfænəti/ - Noun Definition: 1. hành vi báng bổ thần thánh, hành vi xúc phạm, hành vi tục tĩu; 2. sự báng bổ thần thánh, sự t...

Continue reading

PROFANE

/prəˈfeɪn/ - adjective Definition: 1. có tính chất báng bổ thần thánh, trần tục; 2. báng bổ thần thánh, coi thường, xúc phạm. ...

Continue reading