RECOUP

/riˈkuːp/ - Verb Definition: 1. bù lại, lấy lại; 2. hoàn lại, bồi thường, đền bù; 3. trừ đi, giữ lại; 4. giảm bớt số tiền thiệt ...

Continue reading

recored voting

/rɪˈkɔːrd ˈvoʊtɪŋ/ - Phrase Definition: việc tham gia bỏ phiếu đã được đăng ký. A more thorough explanation: Recorded voting ...

Continue reading

recored offender

/rɪˈkɔːrd əˈfɛndər/ - Phrase Definition: kẻ phạm pháp đã có tên trong sổ đen, tội phạm đã có tên trong sổ đen. A more thoroug...

Continue reading

recorder’s court

/rɪˈkɔrdərz kɔrt/ - Phrase Definition: tòa án địa phương xét xử hỗn hợp hinh sự và dân sự. A more thorough explanation: A rec...

Continue reading

RECORDER

/rɪˈkɔːrdər/ - Noun Definition: 1. người ghi biên bản, người vào sổ đăng ký, nhân viên lưu trữ; 2. thẩm phán hòa giải của thành ...

Continue reading

recorded testimony

/rɪˈkɔːrdɪd ˈtɛstɪməni/ - Phrase Definition: lời chứng đã được ghi vào biên bản. A more thorough explanation: Recorded testim...

Continue reading

recorded offence

/rɪˈkɔːdɪd əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội đã được lập biên bản hay đưa vào hồ sơ lưu. A more thorough explanat...

Continue reading

recorded delinquent

/rɪˈkɔːrdɪd dɪˈlɪŋkwənt/ - Phrase Definition: người phạm pháp đã được ghi vào hồ sơ của tòa án về các vụ án của người vị thành n...

Continue reading