16 Th9 RECOUP /riˈkuːp/ - Verb Definition: 1. bù lại, lấy lại; 2. hoàn lại, bồi thường, đền bù; 3. trừ đi, giữ lại; 4. giảm bớt số tiền thiệt ... Continue reading
16 Th9 recored voting /rɪˈkɔːrd ˈvoʊtɪŋ/ - Phrase Definition: việc tham gia bỏ phiếu đã được đăng ký. A more thorough explanation: Recorded voting ... Continue reading
16 Th9 recored offender /rɪˈkɔːrd əˈfɛndər/ - Phrase Definition: kẻ phạm pháp đã có tên trong sổ đen, tội phạm đã có tên trong sổ đen. A more thoroug... Continue reading
16 Th9 recorder’s court /rɪˈkɔrdərz kɔrt/ - Phrase Definition: tòa án địa phương xét xử hỗn hợp hinh sự và dân sự. A more thorough explanation: A rec... Continue reading
16 Th9 RECORDER-KEEPING /rɪˈkɔrdər-ˈkiːpɪŋ/ - Noun Definition: việc ghi biên bản. A more thorough explanation: Recorder-keeping refers to the act of ... Continue reading
16 Th9 RECORDER /rɪˈkɔːrdər/ - Noun Definition: 1. người ghi biên bản, người vào sổ đăng ký, nhân viên lưu trữ; 2. thẩm phán hòa giải của thành ... Continue reading
16 Th9 recorded testimony /rɪˈkɔːrdɪd ˈtɛstɪməni/ - Phrase Definition: lời chứng đã được ghi vào biên bản. A more thorough explanation: Recorded testim... Continue reading
16 Th9 recorded statement /rɪˈkɔːrdɪd ˈsteɪtmənt/ - Phrase Definition: lời khai đã được ghi vào biên bản. A more thorough explanation: A recorded state... Continue reading
16 Th9 recorded offence /rɪˈkɔːdɪd əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội đã được lập biên bản hay đưa vào hồ sơ lưu. A more thorough explanat... Continue reading
16 Th9 recorded delinquent /rɪˈkɔːrdɪd dɪˈlɪŋkwənt/ - Phrase Definition: người phạm pháp đã được ghi vào hồ sơ của tòa án về các vụ án của người vị thành n... Continue reading