16 Th9 RECOVERY /rɪˈkʌvəri/ - Noun Definition: việc kiện để đòi lại quyền sở hữu, việc thu lại, việc bắt trả lại, việc được đền bù, việc được bồ... Continue reading
16 Th9 RECOVERABLE /rɪˈkʌvərəbl/ - adjective Definition: có thể kiện để lấy lại được, cần phải kiện để thu hồi, có thể lấy lại, có thể đòi lại được... Continue reading
16 Th9 recover costs /rɪˈkʌvər kɒsts/ - Verb Definition: Thu hồi chi phí. A more thorough explanation: to get back the money that has been spent o... Continue reading
16 Th9 RECOVER /rɪˈkʌvər/ - Verb Definition: kiện đòi lại quyền sở hữu, bắt trả lại, thu lại, được đền bù, được bồi thường, phục hồi. A more... Continue reading
16 Th9 recourse to the endorser /rɪˈkɔːrs tuː ði ˈɛndɔːrsər/ - Phrase Definition: việc truy đòi người ký hậu. A more thorough explanation: "Recourse to the e... Continue reading
16 Th9 recourse against a third /rɪˈkɔːrs əˈɡɛnst ə θɜːrd/ - Phrase Definition: việc truy đòi người thứ ba. A more thorough explanation: Recourse against a t... Continue reading
16 Th9 recourse against /rɪˈkɔːrs əˈɡɛnst/ - Phrase Definition: việc truy đòi ai đó. A more thorough explanation: Recourse against refers to the lega... Continue reading
16 Th9 recourse action /rɪˈkɔːrs ˈækʃən/ - Phrase Definition: kiện đòi bồi hoàn. A more thorough explanation: Recourse action refers to a legal reme... Continue reading
16 Th9 RECOURSE /rɪˈkɔːrs/ - Noun Definition: 1. sự bắt đền, sự truy đòi, quyền truy đòi, quyền đòi bồi hoàn; 2. việc nhờ cậy đến, việc cầu viện... Continue reading
16 Th9 RECOUPMENT /rɪˈkuːpmənt/ - Noun Definition: 1. việc lấy lại, việc bù lại; 2. việc đền bù, việc bồi thường; 3. trừ đi, giữ lại; 4. giảm bớt ... Continue reading