RECOVERY

/rɪˈkʌvəri/ - Noun Definition: việc kiện để đòi lại quyền sở hữu, việc thu lại, việc bắt trả lại, việc được đền bù, việc được bồ...

Continue reading

RECOVERABLE

/rɪˈkʌvərəbl/ - adjective Definition: có thể kiện để lấy lại được, cần phải kiện để thu hồi, có thể lấy lại, có thể đòi lại được...

Continue reading

recover costs

/rɪˈkʌvər kɒsts/ - Verb Definition: Thu hồi chi phí. A more thorough explanation: to get back the money that has been spent o...

Continue reading

RECOVER

/rɪˈkʌvər/ - Verb Definition: kiện đòi lại quyền sở hữu, bắt trả lại, thu lại, được đền bù, được bồi thường, phục hồi. A more...

Continue reading

recourse action

/rɪˈkɔːrs ˈækʃən/ - Phrase Definition: kiện đòi bồi hoàn. A more thorough explanation: Recourse action refers to a legal reme...

Continue reading

RECOURSE

/rɪˈkɔːrs/ - Noun Definition: 1. sự bắt đền, sự truy đòi, quyền truy đòi, quyền đòi bồi hoàn; 2. việc nhờ cậy đến, việc cầu viện...

Continue reading

RECOUPMENT

/rɪˈkuːpmənt/ - Noun Definition: 1. việc lấy lại, việc bù lại; 2. việc đền bù, việc bồi thường; 3. trừ đi, giữ lại; 4. giảm bớt ...

Continue reading