registered broker

/ˈrɛdʒɪstərd ˈbroʊkər/ - Phrase Definition: Người môi giới đã đăng ký. A more thorough explanation: a broker who is registere...

Continue reading

registered bond

/ˈrɛdʒɪstərd bɒnd/ - Phrase Definition: Trái phiếu đã đăng ký. A more thorough explanation: a bond whose owner's name and con...

Continue reading

REGISTER

/ˈrɛdʒɪstər/ - Noun Definition: 1. sổ sách, sổ đăng ký danh sách, sổ ghi chép, sổ khai sinh; 2. đăng ký, vào sổ, ghi vào danh sá...

Continue reading

regional working

/ˈriːdʒənl ˈwɜːrkɪŋ/ - Phrase Definition: việc sử dụng sáng chế được cấp bằng trong khu vực bao gồm cả nước cấp bằng sáng chế (n...

Continue reading