RESPONSIBILITY

/rɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/ - Noun Definition: 1. trách nhiệm; 2. năng lực chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện; 3. chức trách. ...

Continue reading

response to the crime

/rɪˈspɒns tuː ðə kraɪm/ - Phrase Definition: phản ứng (của người bị tình nghi, bị cáo, bị can) đối với nơi phạm tội (khi diễn lạ...

Continue reading

RESPONSE

/rɪˈspɒns/ - Noun Definition: câu trả lời, sự hưởng ứng. A more thorough explanation: In legal terms, a "response" refers to ...

Continue reading

respondent judge

/rɪˈspɒndənt dʒʌdʒ/ - Phrase Definition: thẩm phán tiếp dân, thẩm phán trả lời các đơn từ gửi đến. A more thorough explanatio...

Continue reading

respondent bank

/rɪˈspɒndənt bæŋk/ - Phrase Definition: Ngân hàng đáp ứng A more thorough explanation: a bank that uses the services of anoth...

Continue reading

RESPONDENT

/rɪˈspɒndənt/ - noun Definition: 1. bị đơn (nhất là trong vụ kiện xin ly hôn), bị đơn theo kháng cáo; 2. người nhận đơn thỉnh cầ...

Continue reading

RESPONDEAT OUSTER

/rɪˈspɒndiːæt ˈaʊstər/ - Phrase Definition: "cứ để cho bị cáo trả lời"(quyết định của tòa buộc bị cáo phải giải thích nội dung v...

Continue reading

RESPOND

/rɪˈspɒnd/ - Verb Definition: 1. trả lời, đáp lại, chịu trách nhiệm; 2. phản bác đơn kiện hay đơn kháng cáo; 3. đáp ứng, phản ứn...

Continue reading