RESTITUTION

/rɛstɪˈtuʃən/ - Noun Definition: 1. phục hồi lại tình trạng ban đầu, việc hoàn lại, việc trả lại; 2. việc bồi thường, việc đền b...

Continue reading

RESTATEMENT

/rɪˈsteɪtmənt/ - Noun Definition: 1. việc khẳng định lại, việc nhắc lại lời tuyên bố; 2. việc xem xét lại; 3. bộ quy phạm, bộ lu...

Continue reading

RESTATE

/rɪˈsteɪt/ - Verb Definition: 1. khẳng định lại, nhắc lại lời tuyên bố; 2. xem xét lại. A more thorough explanation: In legal...

Continue reading

rest (a case)

/rɛst ə keɪs/ - Verb Definition: Giữ lại (một vụ án) A more thorough explanation: if a lawyer then all of his or her argument...

Continue reading

REST

/rɛst/ - verb Definition: 1. nghỉ ngơi; 2. ngưng, tạm ngưng; 3. phần còn lại; 4. yên tâm; 5. bỏ lửng, chấm dứt; 6. dựa vào, trôn...

Continue reading

responsible

/rɪˈspɒnsəbl/ - adjective Definition: Chịu trách nhiệm. A more thorough explanation: 1. to be responsible for someone, someth...

Continue reading