RETIREMENT

/rɪˈtaɪərmənt/ - Noun Definition: 1. việc thôi, việc rút lui (khỏi một công ty); 2. việc nghỉ hưu, việc cho nghỉ hưu; 3. việc th...

Continue reading

retire

/rɪˈtaɪəɹ/ - Verb Definition: Ngừng làm việc và rời bỏ công việc. A more thorough explanation: (of a judge or a jury) to go a...

Continue reading

RETICENCE

/rɛtɪsəns/ - Noun Definition: sự im lặng, việc che giấu, việc oa trữ, việc chứa chấp. A more thorough explanation: Reticence ...

Continue reading

RETENTION

/rɪˈtɛnʃən/ - Noun Definition: 1. việc giữ gìn, việc bảo tồn; 2. việc giữ lại, việc khấu trừ, quyền giữ lại (đối với những đồ vậ...

Continue reading

RETALIATORY

/rɪˈtæliəˌtɔri/ - adjective Definition: để trả đũa. A more thorough explanation: "Retaliatory" refers to actions or measures ...

Continue reading

RETALIATION

/rɪˌtæl.iˈeɪ.ʃən/ - Noun Definition: việc trả đũa, việc trả miếng, việc trả thù, việc trừng phạt, biện pháp trừng phạt. A mor...

Continue reading