16 Th9 RETROACTIVE /ˌrɛtrəˈæktɪv/ - adjective Definition: có hiệu lực trở về trước, có hiệu lực hồi tố. A more thorough explanation: "Retroactiv... Continue reading
16 Th9 RETRIEVE /rɪˈtriːv/ - Verb Definition: 1. lấy lại, thu hồi, tìm lại được; 2. khôi phục, phục hồi, trả lại trạng thái cũ, sửa chữa; 3. min... Continue reading
16 Th9 RETRIEVAL /rɪˈtriːvəl/ - Noun Definition: 1. việc trả lại, việc đền bù; 2. sự phục hồi, việc khôi phục, việc sửa chữa lại; 3. việc tìm kiế... Continue reading
16 Th9 retributive step /rɪˈtrɪbjuˌtɪv stɛp/ - Phrase Definition: biện pháp báo thù, biện pháp trừng phạt. A more thorough explanation: A retributive... Continue reading
16 Th9 RETRIAL /ˈriːˌtraɪəl/ - Noun Definition: việc xét xử mới vụ án, việc xét xử lại một vụ án. A more thorough explanation: A retrial is ... Continue reading
16 Th9 RETRAXIT /rɪˈtræksɪt/ - Noun Definition: việc nguyên đơn từ bỏ những yêu cầu kiện tụng, việc người bị hại từ bỏ việc truy tố bị cáo, việc... Continue reading
16 Th9 retraction /rɪˈtrækʃən/ - Noun Definition: Sự rút lại, hủy bỏ. A more thorough explanation: 1. the action of admitting (especially publi... Continue reading
16 Th9 RETRACTATION /rɪˌtrækˈteɪʃən/ - Noun Definition: việc hủy bỏ, việc rút lại, việc chối bỏ (lời tuyên bố, lời khai). A more thorough explana... Continue reading
16 Th9 RETRACT /rɪˈtrækt/ - Verb Definition: hủy bỏ, rút lại, chối (lời tuyên bố, lời khai). A more thorough explanation: In legal terms, "r... Continue reading
16 Th9 retirement age /rɪˈtaɪərmənt eɪdʒ/ - Phrase Definition: Tuổi nghỉ hưu. A more thorough explanation: the age at which you are allowed to, or ... Continue reading