SATISFACTION

/sætɪsˈfækʃən/ - Noun Definition: 1. sự thỏa mãn, sự toại nguyện, sự hài lòng; 2. sự đáp ứng, sự đối ứng, sự đền bù; 3. việc chấ...

Continue reading

SANITY

/ˈsænəti/ - Noun Definition: 1. sự minh mẫn, sự tỉnh táo, sự tĩnh trí; 2. sự có năng lực chịu trách nhiệm. A more thorough ex...

Continue reading

SANE

/seɪn/ - adjective Definition: 1. sáng suốt, tỉnh táo, có lý trí; 2. có năng lực chịu trách nhiệm. A more thorough explanatio...

Continue reading

SANCTITY

/ˈsæŋktəti/ - Noun Definition: 1. sự thiêng liêng, tính thánh thiện; 2. sự bất khả xâm phạm. A more thorough explanation: San...

Continue reading