16 Th9 savings bond /ˈseɪvɪŋz bɒnd/ - Phrase Definition: Trái phiếu tiết kiệm: một loại trái phiếu phát hành bởi chính phủ hoặc tổ chức tài chính để... Continue reading
16 Th9 saving clause /ˈseɪvɪŋ klɔːz/ - Phrase Definition: 1. điều khoản nói về điều kiện; 2. điều khoản loại trừ (trong đạo luật được bắt đầu bằng nh... Continue reading
16 Th9 SAVE /seɪv/ - Verb Definition: 1. cứu vớt, cứu vãn, cứu hộ; 2. giữ nguyên hiệu lực; 3. tiết kiệm, để dành; 4. nói rõ thêm, rào đón; ... Continue reading
16 Th9 Saturday Night Special /ˈsætərdeɪ naɪt ˈspɛʃəl/ - Phrase Definition: Loại súng cỡ nhỏ, giá rẻ, thường được sử dụng trong tội phạm. A more thorough e... Continue reading
16 Th9 SATISFY /ˈsætɪsˌfaɪ/ - Verb Definition: 1. thỏa mãn, làm hài lòng, phù hợp, đáp ứng được (yêu cầu); 2. trả xong (nợ); hoàn thành (nhiệm ... Continue reading
16 Th9 satisfied judgement /ˈsætɪsfaɪd ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: phán quyết của tòa án đã được thi hành, bản án đã được thi hành. A more thoroug... Continue reading
16 Th9 satisfactory quality /ˈsætɪsˌfæktəri ˈkwɑləti/ - Phrase Definition: Chất lượng đáng chấp nhận. A more thorough explanation: an implied contractual... Continue reading
16 Th9 satisfactory proof /ˈsætɪsˌfæktəri pruːf/ - Phrase Definition: 1. có đầy đủ chứng cứ; 2. có thể chứng minh đầy đủ. A more thorough explanation: ... Continue reading
16 Th9 satisfactory (satisfying) witness /sætɪsˈfæktəri ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. nhân chứng có lời khai thuyết phục; 2. lời khai của nhân chứng có sức thuyết phụ... Continue reading
16 Th9 satisfactory /ˈsætɪsfæktəri/ - adjective Definition: Đạt yêu cầu, đủ điều kiện. A more thorough explanation: 1. acceptable; meeting expect... Continue reading