TREATING

/triːtɪŋ/ - Phrase Definition: chiêu đãi cử tri nhằm mua chuộc lá phiếu của họ. A more thorough explanation: Treating refers ...

Continue reading

TREATABILITY

/triːtəbɪlɪti/ - Phrase Definition: 1. sự có thể điều trị dược, sự có thể chữa khỏi bệnh; 2. sự có thể sửa chữa được, sự có thể ...

Continue reading

traverse to the answer

/trævərs tuː ði ɑːnsər/ - Phrase Definition: sự phản các của nguyên đơn hay của người buộc tội đối với ý kiến trả lời của bị đơ...

Continue reading

traverse of office

/trævərs əv ɒfɪs/ - Phrase Definition: việc bác bỏ những kết quả điều tra về những vấn đề liên quan đến quyền của hoàng gia đối ...

Continue reading

traditional law

/trədɪʃənəl lɔː/ - Phrase Definition: luật tập tục. A more thorough explanation: Traditional law refers to a body of customs,...

Continue reading

trade war

/treɪd wɔːr/ - noun Definition: Cuộc chiến thương mại. A more thorough explanation: when two or more countries raise import t...

Continue reading

trade union

/treɪd juːnjən/ - Phrase Definition: công đoàn, nghiệp đoàn. A more thorough explanation: A trade union is an organization fo...

Continue reading