17 Th9 treaty of accession /triːti əv əkˈsɛʃən/ - noun Definition: Hiệp định gia nhập. A more thorough explanation: the treaty by which a country joins ... Continue reading
17 Th9 treaty law /triːti lɔː/ - Phrase Definition: luật hiệp định quốc tế. A more thorough explanation: Treaty law refers to the body of law t... Continue reading
17 Th9 treatment staff /triːtmənt stɑːf/ - Phrase Definition: cơ quan chữa bệnh (cho bệnh nhân tâm thần trong trại cải tạo hay các tù nhân). A more ... Continue reading
17 Th9 treatment service(s) /triːtmənt sɜːvɪs(ɪz)/ - Phrase Definition: cơ quan lao động cải tạo, việc giáo dục cải tạo. A more thorough explanation: Tre... Continue reading
17 Th9 treatment of offenders /triːtmənt əv əfɛndərz/ - Phrase Definition: 1. việc cư xử với tội phạm; 2. việc rèn giữa tội phạm. A more thorough explanati... Continue reading
17 Th9 treatment date /triːtmənt deɪt/ - Phrase Definition: ngày bắt đầu điều trị, ngày bắt đầu biện pháp cải tạo. A more thorough explanation: The... Continue reading
17 Th9 treatment classification committee /triːtmənt klæsɪfɪkeɪʃən kəmɪti/ - Phrase Definition: ủy ban nghiên cứu xác định những phương pháp hay chế độ giáo dục cải tạo c... Continue reading
17 Th9 treatment and correction /triːtmənt ən kərekʃən/ - Phrase Definition: rèn giũa và cải tạo. A more thorough explanation: Treatment: In a legal context,... Continue reading
17 Th9 TREATMENT /triːtmənt/ - Phrase Definition: 1. việc cư xử, việc đối đãi, cách ăn ở; 2. việc điều trị, việc chữa bệnh; 3. việc rèn giũa tội ... Continue reading
17 Th9 treatise /triːtɪs/ - noun Definition: Một tác phẩm chuyên sâu về một chủ đề pháp lý cụ thể. A more thorough explanation: a book or art... Continue reading