treaty law

/triːti lɔː/ - Phrase Definition: luật hiệp định quốc tế. A more thorough explanation: Treaty law refers to the body of law t...

Continue reading

treatment staff

/triːtmənt stɑːf/ - Phrase Definition: cơ quan chữa bệnh (cho bệnh nhân tâm thần trong trại cải tạo hay các tù nhân). A more ...

Continue reading

treatment date

/triːtmənt deɪt/ - Phrase Definition: ngày bắt đầu điều trị, ngày bắt đầu biện pháp cải tạo. A more thorough explanation: The...

Continue reading

TREATMENT

/triːtmənt/ - Phrase Definition: 1. việc cư xử, việc đối đãi, cách ăn ở; 2. việc điều trị, việc chữa bệnh; 3. việc rèn giũa tội ...

Continue reading

treatise

/triːtɪs/ - noun Definition: Một tác phẩm chuyên sâu về một chủ đề pháp lý cụ thể. A more thorough explanation: a book or art...

Continue reading