17 Th9 SQUEAL /skwiːlˈ/ - noun / verb Definition: 1. tiếng ré lên, kêu ré lên; 2. tố giác kẻ đồng mưu; 3. phản đối ầm ĩ. A more thorough ex... Continue reading
17 Th9 SQUATTER /ˈskwɒtəˈ/ - noun Definition: 1. người ngồi xổm; 2. người "nhẩy dù", người chiếm dụng trái phép nhà hoặc đất bỏ trống. A more... Continue reading
17 Th9 SQUAT /skwɒtˈ/ - verb Definition: 1. ngồi xổm, ngồi chồm hỗm; 2. mập lùn; 3. "nhẩy dù", chiếm dụng trái phép nhà hoặc khu đất bỏ trống... Continue reading
17 Th9 SQUARE /skweəˈ/ - adjective / verb Definition: 1. hình vuông, vuông, tạo hình vuông; 2. quảng trường; 3. bình phương; 4. ngay ngắn, cườ... Continue reading
17 Th9 SPYING /ˈspaɪɪŋˈ/ - noun Definition: hoạt động gián điệp. A more thorough explanation: Spying refers to the act of secretly observin... Continue reading
17 Th9 SPY /spaɪˈ/ - noun Definition: gián điệp, do thám, làm gián điệp, theo dõi ngầm. A more thorough explanation: A spy is a person w... Continue reading
17 Th9 spur-of-the-moment crime /spər ʌv ðə ˈmoʊmənt kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội trong một giây phút xốc nổi. A more thorough explanation: "Spur-of-... Continue reading
17 Th9 SPURIOUS /ˈspjʊəriəsˈ/ - adjective Definition: 1. giả, giả mạo; 2. hoang, ngoài hôn thú, đẻ hoang. A more thorough explanation: In leg... Continue reading
17 Th9 springing use /sprɪŋɪŋ juːz/ - noun Definition: Quyền sử dụng tài sản được chuyển nhượng trong tương lai dựa trên điều kiện cụ thể. A more ... Continue reading
17 Th9 spread order /sprɛd ˈɔrdər/ - Phrase Definition: lệnh mua bán song hành. A more thorough explanation: A spread order is a type of securiti... Continue reading