SQUEAL

/skwiːlˈ/ - noun / verb Definition: 1. tiếng ré lên, kêu ré lên; 2. tố giác kẻ đồng mưu; 3. phản đối ầm ĩ. A more thorough ex...

Continue reading

SQUATTER

/ˈskwɒtəˈ/ - noun Definition: 1. người ngồi xổm; 2. người "nhẩy dù", người chiếm dụng trái phép nhà hoặc đất bỏ trống. A more...

Continue reading

SQUAT

/skwɒtˈ/ - verb Definition: 1. ngồi xổm, ngồi chồm hỗm; 2. mập lùn; 3. "nhẩy dù", chiếm dụng trái phép nhà hoặc khu đất bỏ trống...

Continue reading

SQUARE

/skweəˈ/ - adjective / verb Definition: 1. hình vuông, vuông, tạo hình vuông; 2. quảng trường; 3. bình phương; 4. ngay ngắn, cườ...

Continue reading

SPYING

/ˈspaɪɪŋˈ/ - noun Definition: hoạt động gián điệp. A more thorough explanation: Spying refers to the act of secretly observin...

Continue reading

SPY

/spaɪˈ/ - noun Definition: gián điệp, do thám, làm gián điệp, theo dõi ngầm. A more thorough explanation: A spy is a person w...

Continue reading

SPURIOUS

/ˈspjʊəriəsˈ/ - adjective Definition: 1. giả, giả mạo; 2. hoang, ngoài hôn thú, đẻ hoang. A more thorough explanation: In leg...

Continue reading

springing use

/sprɪŋɪŋ juːz/ - noun Definition: Quyền sử dụng tài sản được chuyển nhượng trong tương lai dựa trên điều kiện cụ thể. A more ...

Continue reading

spread order

/sprɛd ˈɔrdər/ - Phrase Definition: lệnh mua bán song hành. A more thorough explanation: A spread order is a type of securiti...

Continue reading