staged crime

/steɪdʒd kraɪm/ - Phrase Definition: giả vờ phạm tội, đóng kịch phạm tội. A more thorough explanation: A staged crime refers ...

Continue reading

stage right

/steɪdʒ raɪt/ - Phrase Definition: quyền công diễn, quyền dàn dựng sân khấu. A more thorough explanation: "Stage right" refer...

Continue reading

STAGE

/steɪʤˈ/ - noun Definition: 1. giai đoạn, thời kỳ; 2. sân khấu, diễn kịch, dàn dựng kịch, giả vờ; 3. chằng đường, tầng (tên lửa)...

Continue reading

staff thief

/stæf θif/ - Phrase Definition: kẻ cắp trong cơ quan, kẻ trộm cắp có lợi dụng cương vị công tác. A more thorough explanation:...

Continue reading

staff attorney

/stæf əˈtɜrni/ - Phrase Definition: Luật sư làm việc cho một tổ chức hoặc công ty. A more thorough explanation: a lawyer that...

Continue reading

STAFF

/stɑːfˈ/ - noun Definition: 1. gậy, quyền; 2. toàn thể nhân viên cơ quan; 3. ban tham mưu. A more thorough explanation: In a ...

Continue reading

stab vest

/stæb vɛst/ - noun Definition: Áo giáp chống dao. A more thorough explanation: a padded undershirt designed to protect a poli...

Continue reading

STAB

/stæbˈ/ - verb Definition: 1. đâm bằng vũ khí nhọn, cú đâm; 2. chĩa vũ khí nhọn vào; 3. nói xấu, công kích. A more thorough e...

Continue reading

squire

/skwair/ - noun Definition: Người quản lý tài sản hoặc đại diện pháp lý. A more thorough explanation: (US archaic) a title gi...

Continue reading

SQUEEZE

/skwiːzˈ/ - verb Definition: 1. vắt ép, bóp, nặn; 2. thúc ép, gây áp lực, bòn rút tiền bạc; 3. hạn chế, ăn chặn, ăn bớt. A mo...

Continue reading