08 Th9 abbreviation /ˌæbriːviˈeɪʃən/ - Noun Definition: Viết tắt. A more thorough explanation: the shortened form of a word or Pharse Example:... Continue reading
08 Th9 ABBREVIATE /əˈbriːvieɪt/ - Noun/Verb Definition: đoạn trích lục, trích dẫn (từ văn kiện), trích lục, trích dẫn (từ văn kiện) A more thor... Continue reading
08 Th9 ABATOR /əˈbeɪtər/ - Noun Definition: 1. kẻ chiếm đoạt phi pháp bất động sản trước khi người thừa kế tiếp nhận 2. người tự loại bỏ các h... Continue reading
08 Th9 ABATER /əˈbeɪtə/ - Verb / Noun Definition: việc yêu cầu đình chỉ vụ kiện, vụ án, trình tự tố tụng A more thorough explanation: Verb:... Continue reading
08 Th9 abatement of suit /əˈbeɪtmənt əv suːt/ - Pharse Definition: đình chỉ việc kiện tụng A more thorough explanation: a legal term referring to the ... Continue reading
08 Th9 abatement of bequest /əˈbeɪtmənt əv bɪˈkwɛst/ - Pharse Definition: sự hủy bỏ (giảm) việc di tặng động sản A more thorough explanation: the process... Continue reading
08 Th9 abatement of action /əˈbeɪtmənt əv ˈækʃən/ - Pharse Definition: 1. Đình chỉ việc tranh chấp, kiện tụng, vụ án, trình tự tố tụng, việc truy tố. 2. vi... Continue reading
08 Th9 abatement and revival /əˈbeɪtmənt ænd rɪˈvaɪvəl/ - Pharse Definition: việc đình chỉ và phục hồi hiệu lực (của hợp đồng, phán quyết của tòa án) A mo... Continue reading
08 Th9 ABATEMENT /əˈbeɪtmənt/ - Noun Definition: 1. Giảm nhẹ, suy yếu, bớt đi 2. việc bãi bỏ, hủy bỏ, đình chỉ 3. việc khắc phục, loại bỏ 4. việ... Continue reading
08 Th9 abated prosecution /əˈbeɪtɪd ˌprɒsɪˈkjuːʃn/ - Pharse Definition: việc truy tố đã bị đình chỉ. A more thorough explanation: Abated prosecution re... Continue reading