08 Th9 ability to act /əˈbɪləti tuː ækt/ - Pharse Definition: năng lực hành vi. A more thorough explanation: the legal capacity of a person or enti... Continue reading
08 Th9 ABILITY /əˈbɪləti/ - Noun Definition: Năng lực pháp lý, năng lực hành vi A more thorough explanation: the power or capacity to do som... Continue reading
08 Th9 ABIDE /əˈbaɪd/ - Verb Definition: 1. thực hiện, tuân thủ, tuân theo; 2. phục tùng, chịu đựng; 3. chờ đợi kết quả. A more thorough e... Continue reading
08 Th9 ABIDANCE /əˈbaɪdәns/ - Noun Definition: 1. việc thực hiện, việc tuân thủ, việc tuân theo; 2. việc phục tùng. A more thorough explanati... Continue reading
08 Th9 ABEYANT /əˈbeiənt/ - Adjective Definition: 1. không hiệu lực (quy phạm, luật); 2. vô chủ; 3. ở trong tình trạng chưa ngã ngũ, không rõ r... Continue reading
08 Th9 ABEYANCE /əˈbeɪəns/ - Noun Definition: 1. tình trạng chưa ngã ngũ trong việc giải quyết một vấn đề (chờ đến khi hiểu rõ các yếu tố cần th... Continue reading
08 Th9 ABETTOR /əˈbetər/ - Noun Definition: kẻ xúi giục, kẻ giúp sức phạm tội, kẻ tòng phạm. A more thorough explanation: a person who assis... Continue reading
08 Th9 ABETTER /əˈbetər/ - Noun Definition: kẻ xúi giục, kẻ giúp sức phạm tội, kẻ tòng phạm. A more thorough explanation: a person who assis... Continue reading
08 Th9 ABETMENT /əˈbet.mənt/ - Noun Definition: việc xúi giục phạm tội, việc tạo điều kiện phạm tội, việc tòng phạm. A more thorough explanat... Continue reading
08 Th9 ABET /əˈbɛt/ - Verb Definition: xúc giục phạm tội, tạo điều kiện phạm tội, tòng phạm, đồng phạm. A more thorough explanation: to a... Continue reading