ability to act

/əˈbɪləti tuː ækt/ - Pharse Definition: năng lực hành vi. A more thorough explanation: the legal capacity of a person or enti...

Continue reading

ABILITY

/əˈbɪləti/ - Noun Definition: Năng lực pháp lý, năng lực hành vi A more thorough explanation: the power or capacity to do som...

Continue reading

ABIDE

/əˈbaɪd/ - Verb Definition: 1. thực hiện, tuân thủ, tuân theo; 2. phục tùng, chịu đựng; 3. chờ đợi kết quả. A more thorough e...

Continue reading

ABIDANCE

/əˈbaɪdәns/ - Noun Definition: 1. việc thực hiện, việc tuân thủ, việc tuân theo; 2. việc phục tùng. A more thorough explanati...

Continue reading

ABEYANT

/əˈbeiənt/ - Adjective Definition: 1. không hiệu lực (quy phạm, luật); 2. vô chủ; 3. ở trong tình trạng chưa ngã ngũ, không rõ r...

Continue reading

ABEYANCE

/əˈbeɪəns/ - Noun Definition: 1. tình trạng chưa ngã ngũ trong việc giải quyết một vấn đề (chờ đến khi hiểu rõ các yếu tố cần th...

Continue reading

ABETTOR

/əˈbetər/ - Noun Definition: kẻ xúi giục, kẻ giúp sức phạm tội, kẻ tòng phạm. A more thorough explanation: a person who assis...

Continue reading

ABETTER

/əˈbetər/ - Noun Definition: kẻ xúi giục, kẻ giúp sức phạm tội, kẻ tòng phạm. A more thorough explanation: a person who assis...

Continue reading

ABETMENT

/əˈbet.mənt/ - Noun Definition: việc xúi giục phạm tội, việc tạo điều kiện phạm tội, việc tòng phạm. A more thorough explanat...

Continue reading

ABET

/əˈbɛt/ - Verb Definition: xúc giục phạm tội, tạo điều kiện phạm tội, tòng phạm, đồng phạm. A more thorough explanation: to a...

Continue reading