08 Th9 act and deed /ækt ən diːd/ - Pharse Definition: văn bản chính thức (có đóng dấu). A more thorough explanation: Act and deed is a legal Pha... Continue reading
08 Th9 ACT /ækt/ - Verb Definition: 1. hành động, việc làm; 2. đạo luật, sắc luật; 3. biên bản, văn kiện; 4. tên gọi của 1 hiệp ước quốc... Continue reading
08 Th9 acronym /ˈækrəˌnɪm/ - Noun Definition: Viết tắt cho cụm từ (viết tắt). A more thorough explanation: a word formed from the first lett... Continue reading
08 Th9 acre /eɪkə/ - Noun Definition: Đơn vị đo lường diện tích trong pháp lý. A more thorough explanation: a unit which measures an area... Continue reading
08 Th9 acquitted person /əˈkwɪtɪd ˈpɜːrsən/ - Phrase Definition: người được tha bổng, người được trắng án. A more thorough explanation: An acquitted ... Continue reading
08 Th9 ACQUITTED /əˈkwɪtɪd/ - Noun Definition: 1,người được tha bổng, người được xử trắng án, người được thừa nhận vô tội; 2. được tha miễn (trác... Continue reading
08 Th9 ACQUITTANCE /əˈkwɪtәns/ - Verb Definition: 1. viễ xử trắng án, thừa nhận vô tội; 2. tha miễn (trách nhiệm, nghĩa vụ); 3. thanh toán, trả hết... Continue reading
08 Th9 acquittal of crime /əˈkwɪtəl ʌv kraɪm/ - Pharse Definition: 1. xử trắng án vụ án hình sự; 2. tha miễn trách nhiệm về hành vi phạm tội. A more t... Continue reading
08 Th9 ACQUITTAL /əˈkwɪtәl/ - Verb Definition: 1. xử trắng án; tòa phán quyết vô tội; bản án tha bổng; 2. tha miễn (trách nhiệm, nghĩa vụ); 3. t... Continue reading
08 Th9 ACQUITMENT /əˈkwɪtmənt/ - Noun Definition: việc xử trắng án; việc tha bổng. A more thorough explanation: Acquitment is a legal term that... Continue reading