act and deed

/ækt ən diːd/ - Pharse Definition: văn bản chính thức (có đóng dấu). A more thorough explanation: Act and deed is a legal Pha...

Continue reading

ACT

/ækt/ - Verb Definition: 1. hành động, việc làm; 2. đạo luật, sắc luật; 3. biên bản, văn kiện; 4. tên gọi của 1 hiệp ước quốc...

Continue reading

acronym

/ˈækrəˌnɪm/ - Noun Definition: Viết tắt cho cụm từ (viết tắt). A more thorough explanation: a word formed from the first lett...

Continue reading

acre

/eɪkə/ - Noun Definition: Đơn vị đo lường diện tích trong pháp lý. A more thorough explanation: a unit which measures an area...

Continue reading

acquitted person

/əˈkwɪtɪd ˈpɜːrsən/ - Phrase Definition: người được tha bổng, người được trắng án. A more thorough explanation: An acquitted ...

Continue reading

ACQUITTED

/əˈkwɪtɪd/ - Noun Definition: 1,người được tha bổng, người được xử trắng án, người được thừa nhận vô tội; 2. được tha miễn (trác...

Continue reading

ACQUITTANCE

/əˈkwɪtәns/ - Verb Definition: 1. viễ xử trắng án, thừa nhận vô tội; 2. tha miễn (trách nhiệm, nghĩa vụ); 3. thanh toán, trả hết...

Continue reading

acquittal of crime

/əˈkwɪtəl ʌv kraɪm/ - Pharse Definition: 1. xử trắng án vụ án hình sự; 2. tha miễn trách nhiệm về hành vi phạm tội. A more t...

Continue reading

ACQUITTAL

/əˈkwɪtәl/ - Verb Definition: 1. xử trắng án; tòa phán quyết vô tội; bản án tha bổng; 2. tha miễn (trách nhiệm, nghĩa vụ); 3. t...

Continue reading

ACQUITMENT

/əˈkwɪtmənt/ - Noun Definition: việc xử trắng án; việc tha bổng. A more thorough explanation: Acquitment is a legal term that...

Continue reading