challenge rule

/ˈtʃælɪndʒ ruːl/ - Phrase Definition: (Mỹ) quy định theo đó trong trường hợp bằng sáng chế bị coi là không có giá trị thì phải h...

Continue reading

challenge for cause

/ˈtʃælɪndʒ fɔr kɔz/ - Phrase Definition: 1. không công nhận vì một lý do cụ thể; 2. phản bác trên cơ sở viện dẫn một tình tiết c...

Continue reading

CHALLENGE

/ˈtʃæl.ɪndʒ/ - Verb/Noun Definition: 1. phản đối, bác bỏ; 2. không thừa nhận (đoàn bồi thẩm, nhân chứng); 3. thách thức; 4. dấu ...

Continue reading

chairwomanship

/ˈtʃɛrˌwʊmənˌʃɪp/ - Noun Definition: Chức năng của việc làm chủ tịch. A more thorough explanation: the role of the person (a ...

Continue reading

chairpersonship

/ˈtʃɛrˌpɜrsənˌʃɪp/ - Noun Definition: Chức vụ chủ tịch. A more thorough explanation: the role of the person who is in charge ...

Continue reading