08 Th9 change hands /tʃeɪndʒ hændz/ - Pharse Definition: Chuyển nhượng. A more thorough explanation: to go from one owner to a new owner Examp... Continue reading
08 Th9 Chancery cases /ˈtʃænsəri ˈkeɪsɪz/ - Phrase Definition: những vụ án do tòa thượng thẩm xét xử. A more thorough explanation: Chancery cases r... Continue reading
08 Th9 CHANCERY /ˈtʃɑːn.sə.ri/ - Noun Definition: tòa đại pháp, tòa luật công bằng, luật công bằng. A more thorough explanation: In legal Eng... Continue reading
08 Th9 CHANCER /ˈtʃɑːn.sər/ - Verb Definition: giải quyết vụ án theo tiêu chuẩn của luật công bằng. A more thorough explanation: In legal En... Continue reading
08 Th9 chancellor of the court /ˈtʃænsələr ʌv ðə kɔrt/ - Phrase Definition: chánh án tòa công bằng (ở một số bang). A more thorough explanation: The legal E... Continue reading
08 Th9 chancellor of diocese /ˈtʃænsələr ʌv ˈdaɪəsɪs/ - Phrase Definition: thẩm phán tòa án của giáo khu, chưởng ấn của giáo khu, A more thorough explanat... Continue reading
08 Th9 CHANCELLOR /ˈtʃɑːn.səl.ər/ - Noun Definition: 1. tể tướng, thủ tướng; 2. chánh án tòa công bằng (ở một số bang); 3. (Scot) chánh bồi thẩm. ... Continue reading
08 Th9 chance medley /tʃæns ˈmɛdli/ - Phrase Definition: 1. một cuộc ẩu đả hỗn loạn xảy ra bất ngờ; 2. tội giết người không chủ tâm trong khi ẩu đả. ... Continue reading
08 Th9 CHANCE /tʃɑːns/ - Noun Definition: 1. sự may mắn, sự tình cờ, cơ hội; 2. khả năng, cơ may. A more thorough explanation: In legal ter... Continue reading
08 Th9 CHAMPERTY /ˈtʃæmpətɪ/ - Noun Definition: hành vi kiện hộ, tội kiện hộ (việc kiện hộ người khác để hưởng một phần đối tượng hay số tiền tra... Continue reading