change hands

/tʃeɪndʒ hændz/ - Pharse Definition: Chuyển nhượng. A more thorough explanation: to go from one owner to a new owner Examp...

Continue reading

Chancery cases

/ˈtʃænsəri ˈkeɪsɪz/ - Phrase Definition: những vụ án do tòa thượng thẩm xét xử. A more thorough explanation: Chancery cases r...

Continue reading

CHANCERY

/ˈtʃɑːn.sə.ri/ - Noun Definition: tòa đại pháp, tòa luật công bằng, luật công bằng. A more thorough explanation: In legal Eng...

Continue reading

CHANCER

/ˈtʃɑːn.sər/ - Verb Definition: giải quyết vụ án theo tiêu chuẩn của luật công bằng. A more thorough explanation: In legal En...

Continue reading

CHANCELLOR

/ˈtʃɑːn.səl.ər/ - Noun Definition: 1. tể tướng, thủ tướng; 2. chánh án tòa công bằng (ở một số bang); 3. (Scot) chánh bồi thẩm. ...

Continue reading

chance medley

/tʃæns ˈmɛdli/ - Phrase Definition: 1. một cuộc ẩu đả hỗn loạn xảy ra bất ngờ; 2. tội giết người không chủ tâm trong khi ẩu đả. ...

Continue reading

CHANCE

/tʃɑːns/ - Noun Definition: 1. sự may mắn, sự tình cờ, cơ hội; 2. khả năng, cơ may. A more thorough explanation: In legal ter...

Continue reading

CHAMPERTY

/ˈtʃæmpətɪ/ - Noun Definition: hành vi kiện hộ, tội kiện hộ (việc kiện hộ người khác để hưởng một phần đối tượng hay số tiền tra...

Continue reading