CLEARING

/ˈklɪrɪŋ/ - Verb Definition: 1. nộp xong thuế quan; 2. thanh toán bù trừ, hiệp định thanh toán bù trừ. A more thorough explan...

Continue reading

cleared goods

/klɪrd ɡʊdz/ - Phrase Definition: hàng đã thông quan. A more thorough explanation: "Cleared goods" refers to goods that have ...

Continue reading

cleared case

/klɪrd keɪs/ - Phrase Definition: vụ án với những tình tiết đã được làm rõ, hành vi phạm tội đã bị khám phá. A more thorough ...

Continue reading

CLEARED

/klɪrd/ - Adjective Definition: 1. đã hoàn thành thủ tục hải quan, đã thông quan; 2. đã xóa. A more thorough explanation: In ...

Continue reading

clear-cut

/ˌklɪərkʌt/ - Adjective Definition: Rõ ràng, không gây tranh cãi. A more thorough explanation: obvious and requiring no proof...

Continue reading

CLEARANCE

/ˈklɪə.rəns/ - Noun/Verb Definition: 1. thông quan; 2. giấy chứng thông quan; 3. trả nợ, điều hòa các yêu sách; 4. bán tháo, bán...

Continue reading