commission day

/kəˈmɪʃən deɪ/ - Phrase Definition: ngày mở phiên tòa hội thẩm lưu động. A more thorough explanation: "Commission day" refers...

Continue reading

COMMISSION

/kəˈmɪʃәn/ - Noun/Verb Definition: 1. việc bổ nhiệm, giấy bổ nhiệm, quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm chức vụ, phê chuẩn chức vụ; 2....

Continue reading

commissary court

/kɒmɪsəri kɔrt/ - Phrase Definition: 1. tòa án giáo xứ Canterbury; 2. (Scot) tòa chỉ định người quản lý động sản của người đã ch...

Continue reading

COMMISSARY

/kəˈmɪsəri/ - Noun Definition: 1. được quyền, được ủy nhiệm; 2. thẩm phán tòa án giáo xứ Canterbury. A more thorough explanat...

Continue reading

commercialized vice

/kəˈmɜːrʃəlaɪzd vaɪs/ - Phrase Definition: tệ nạn xấu đã được thương mại hóa, việc kinh doanh tệ nạn xấu. A more thorough exp...

Continue reading