concurrent lawful use

/kənˈkʌrənt ˈlɔfəl ˈjuz/ - Phrase Definition: việc sử dụng đồng thời hợp pháp (ví dụ thương hiệu giống nhau do không có thông ti...

Continue reading

CONCURRENT

/kənˈkʌrənt/ - verbnoun Definition: 1. trùng hợp; 2. kèm theo, đồng thời, song song; 3. tác động phụ thuộc lẫn nhau. A more t...

Continue reading

CONCURRENCE

/kənˈkʌrəns/ - noun Definition: 1. sự nhất trí, sự đồng tình; 2. sự trùng hợp; 3. ý kiến trùng hợp, ý kiến trùng nhau; 4. sự hỗ ...

Continue reading

CONCUR

/kənˈkɜː/ - verb Definition: 1. đồng ý, đồng tình; 2. trùng hợp; 3. hỗ trợ, tiếp tay. A more thorough explanation: In legal t...

Continue reading

CONCUBINAGE

/kɒnˈkjuːbɪnɪʤ/ - noun Definition: việc sống chung ngoài hôn thú,quan hệ ngoại hôn. A more thorough explanation: Concubinage ...

Continue reading

concomitant

/kənˈkɑmɪtənt/ - adjective Definition: Cùng tồn tại hoặc xảy ra đồng thời. A more thorough explanation: something that happen...

Continue reading

CONCOCT

/kənˈkɒkt/ - verb Definition: bịa ra. A more thorough explanation: In legal English, the word "concoct" means to devise, fabr...

Continue reading

conclusory

/kənˈkluːsəri/ - adjective Definition: Kết luận mà không có bằng chứng hoặc lập luận hợp lý. A more thorough explanation: rel...

Continue reading