controlling

/kənˈtroʊlɪŋ/ - adjective Definition: Kiểm soát, quản lý. A more thorough explanation: determining or ruling something, or so...

Continue reading

CONTROLLER

/kənˈtrəʊlə/ - noun Definition: người kiểm tra, người kiểm soát. A more thorough explanation: In legal terms, a "controller" ...

Continue reading

CONTROLLABLE

/kənˈtrəʊləbəl/ - adjective Definition: có thể kiểm tra được, có thể kiểm soát được, có thể điều khiển được, có thể khống chế đư...

Continue reading

CONTROL

/kənˈtrəʊl/ - verb Definition: 1. kiểm soát, kiểm tra, giám sát, điều chỉnh, khống chế, đối chứng; 2. quản lý, chỉ đạo; 3. bộ ph...

Continue reading

CONTRIVER

/kənˈtraɪvə/ - noun Definition: kẻ lắm mưu đồ, kẻ thủ đoạn, người khéo xoay xở, tháo vát. A more thorough explanation: In leg...

Continue reading

CONTRIVE

/kənˈtraɪv/ - verb Definition: 1. sáng chế, nghĩ ra; 2. trù tính, định bụng; 3. tìm kế, tìm mánh khóe. A more thorough explan...

Continue reading

CONTRIVANCE

/kənˈtraɪvəns/ - noun Definition: 1. mưu mẹo, mánh khóe; 2. việc trù liệu, việc dự tính, việc sáng chế; 3. dụng cụ, phương tiện ...

Continue reading

contributory value

/kənˈtrɪbjʊtəri ˈvæljuː/ - Phrase Definition: giá trị đóng góp (khi thanh toán bảng tính toán tổn thất). A more thorough expl...

Continue reading