CONTUMACY

/ˈkɒntjʊməsi/ - noun Definition: 1. cố ý không ra hầu tòa; 2. không tuân lệnh của tòa án hay chính quyền. A more thorough exp...

Continue reading

CONTUMACIOUS

/ˌkɒntjʊˈmeɪʃəs/ - adjective Definition: bướng bỉnh, không chịu ra hầu tòa, không tuân lệnh tòa án hay chính quyền. A more th...

Continue reading

controvertible proof

/kəntrəˈvɜːrtəbəl pruːf/ - Phrase Definition: những chứng cứ có thể bác bỏ được, những chứng cứ có thể bị lật ngược. A more t...

Continue reading

CONTROVERT

/ˈkɒntrəvɜːt/ - verb Definition: 1. bác bỏ; 2. phản đối, phủ nhận. A more thorough explanation: In legal terms, the word "con...

Continue reading

CONTROVERSY

/ˈkɒntrəvɜːsi/ - nounverb Definition: 1. cuộc tranh cãi, sự bất đồng ý kiến; 2. tranh chấp, tranh tụng, vụ kiện dân sự; 3. đối t...

Continue reading

CONTROVERSION

/ˈkɒntrəvɜːʒən/ - noun Definition: cuộc tranh cãi, sự bất đồng ý kiến. A more thorough explanation: Controversion is a legal ...

Continue reading

CONTROVERSIAL

/ˌkɒntrəˈvɜːʃəl/ - adjective Definition: gây tranh cãi, thích tranh cãi. A more thorough explanation: The term "controversial...

Continue reading