11 Th9 CORRUPTER /kəˈrʌptər/ - noun Definition: 1. người tìm cách mua chuộc hay dụ dỗ người khác phạm tội; 2. người đưa hối lộ, người đút lot; 3.... Continue reading
11 Th9 CORRUPTEE /kəˈrʌpti/ - noun Definition: người tìm cách mua chuộc hay dụ dỗ phạm tội. A more thorough explanation: A person who is bribe... Continue reading
11 Th9 CORRUPTED /kəˈrʌptɪd/ - adjective Definition: 1. bị bóp méo, bị làm sai lệch (văn bản); 2. bị mua chuộc; 3. bị tước quyền công dân; 4. bị ... Continue reading
11 Th9 corrupt(ed) union /kəˈrʌpt ˈjuːnjən/ - Phrase Definition: công đoàn bị tha hóa, công đoàn thối nát. A more thorough explanation: A "corrupt(ed)... Continue reading
11 Th9 corrupt in blood /kəˈrʌpt ɪn blʌd/ - Phrase Definition: (Anh) bị tước quyền tài sản và tịch thu tài sản vì bị kết án tử hình hay bị đặt ra ngoài ... Continue reading
11 Th9 corrupt bargain /kəˈrʌpt ˈbɑrɡən/ - Phrase Definition: hành vi pháp lý không trung thực. A more thorough explanation: A "corrupt bargain" ref... Continue reading
11 Th9 CORRUPT /kəˈrʌpt/ - verb Definition: 1. làm sai lệch, bóp méo (văn bản), bị bóp méo, không đáng tin; 2. mua chuộc, hối lộ; 3. tước quyền... Continue reading
11 Th9 CORROBORATIVE /kəˈrɑbərəˌtɪv/ - verb Definition: xác nhận, củng cố thêm. A more thorough explanation: Corroborative, in a legal context, re... Continue reading
11 Th9 corroboration of evidence /kəˌrɒbəˈreɪʃən ʌv ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: việc củng cố các chứng cứ hay lời khai bằng những chứng cứ khác. A more tho... Continue reading
11 Th9 CORROBORATION /kəˌrɔbəˈreɪʃən/ - noun Definition: 1. việc xác nhận (bằng những sự việc bổ sung), củng cố thêm (bằng chứng cứ mới); 2. chứng cứ... Continue reading