CORRUPTER

/kəˈrʌptər/ - noun Definition: 1. người tìm cách mua chuộc hay dụ dỗ người khác phạm tội; 2. người đưa hối lộ, người đút lot; 3....

Continue reading

CORRUPTEE

/kəˈrʌpti/ - noun Definition: người tìm cách mua chuộc hay dụ dỗ phạm tội. A more thorough explanation: A person who is bribe...

Continue reading

CORRUPTED

/kəˈrʌptɪd/ - adjective Definition: 1. bị bóp méo, bị làm sai lệch (văn bản); 2. bị mua chuộc; 3. bị tước quyền công dân; 4. bị ...

Continue reading

corrupt in blood

/kəˈrʌpt ɪn blʌd/ - Phrase Definition: (Anh) bị tước quyền tài sản và tịch thu tài sản vì bị kết án tử hình hay bị đặt ra ngoài ...

Continue reading

corrupt bargain

/kəˈrʌpt ˈbɑrɡən/ - Phrase Definition: hành vi pháp lý không trung thực. A more thorough explanation: A "corrupt bargain" ref...

Continue reading

CORRUPT

/kəˈrʌpt/ - verb Definition: 1. làm sai lệch, bóp méo (văn bản), bị bóp méo, không đáng tin; 2. mua chuộc, hối lộ; 3. tước quyền...

Continue reading

CORROBORATIVE

/kəˈrɑbərəˌtɪv/ - verb Definition: xác nhận, củng cố thêm. A more thorough explanation: Corroborative, in a legal context, re...

Continue reading

CORROBORATION

/kəˌrɔbəˈreɪʃən/ - noun Definition: 1. việc xác nhận (bằng những sự việc bổ sung), củng cố thêm (bằng chứng cứ mới); 2. chứng cứ...

Continue reading