11 Th9 cost of cure /kɒst ʌv kjʊər/ - Phrase Definition: Chi phí để chữa trị. A more thorough explanation: the price that it would cost another p... Continue reading
11 Th9 COST /kɑst/ - noun Definition: 1. giá, giá trị, chi phí; 2. snh lệ phí tư pháp, án phí. A more thorough explanation: In legal term... Continue reading
11 Th9 cosmetic surgery /kɒzˈmɛtɪk ˈsɜrdʒəri/ - Phrase Definition: Loại phẫu thuật nhằm cải thiện vẻ ngoại hình của người bằng cách sửa đổi các đặc điểm... Continue reading
11 Th9 CO-SIGNATORY /koʊ-ˈsɪɡnəˌtɔri/ - noun Definition: người cùng ký, người đồng ký tên, bên tham gia hợp đồng. A more thorough explanation: A ... Continue reading
11 Th9 co-sign /koh-sahyn/ - verb Definition: Chịu trách nhiệm bảo đảm hoặc ký tên cùng với người khác. A more thorough explanation: to sign... Continue reading
11 Th9 CORSAIR /ˈkɔrsɛr/ - noun Definition: 1. cướp biển; 2. tàu cướp biển. A more thorough explanation: In legal English, the term "corsair... Continue reading
11 Th9 CORRUPTLY /kəˈrʌptli/ - adjective Definition: 1. bất lương, đê tiện; 2. trái pháp luật, phạm pháp, phi pháp; 3. với ý đồ thu lợi bất chính... Continue reading
11 Th9 corruption in (of) blood /kəˈrʌpʃən ɪn blʌd/ - Phrase Definition: (Anh) việc tước quyền tài sản và tịch thu tài sản (vì bị kết án tử hình hay bị đặt ra n... Continue reading
11 Th9 CORRUPTION /kəˈrʌpʃən/ - noun Definition: 1. sự thối nát, sự suy đồi; 2. sự tham nhũng, việc nhận hối lộ, việc ăn đút lót; 3. việc hối lộ, ... Continue reading
11 Th9 corruptible judge /kəˈrʌptəbl ʤʌʤ/ - Phrase Definition: thẩm phán bị mua chuộc, thẩm phán ăn hối lộ. A more thorough explanation: A corruptible... Continue reading