credit limit

/ˈkrɛdɪt ˈlɪmɪt/ - Phrase Definition: Giới hạn tín dụng. A more thorough explanation: the maximum amount of money that a pers...

Continue reading

credit insurance

/ˈkrɛdɪt ˈɪnʃərəns/ - Phrase Definition: dịch vụ bảo hiểm để bảo vệ người mua hàng hoặc người cho vay tiền khỏi rủi ro không trả...

Continue reading

credit history

/ˈkrɛdɪt ˈhɪstəri/ - Phrase Definition: thông tin về việc vay mượn và trả nợ của một cá nhân hoặc tổ chức. A more thorough ex...

Continue reading

credit for labour

/ˈkrɛdɪt fɔr ˈleɪbər/ - Phrase Definition: giảm bớt thời gian giam giữ vì lao động tích cực. A more thorough explanation: Cre...

Continue reading

credit counselling

/ˈkrɛdɪt ˈkaʊnsəlɪŋ/ - Phrase Definition: việc cung cấp thông tin và hướng dẫn về tài chính cá nhân để giúp người khác quản lý v...

Continue reading

credit claimant

/ˈkrɛdɪt ˈkleɪmənt/ - Phrase Definition: 1. người yêu cầu cấp tín dụng cho họ; 2. người quyết tâm giành cho được sự tín nhiệm đố...

Continue reading

credit card

/ˈkrɛdɪt kɑrd/ - Phrase Definition: một loại thẻ cho phép người sử dụng mượn tiền từ ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng để mua hàng...

Continue reading