credit reference

/ˈkrɛdɪt ˈrɛfrəns/ - Phrase Definition: Thông tin về tín dụng của cá nhân hoặc doanh nghiệp được sử dụng để đánh giá khả năng th...

Continue reading

credit record

/ˈkrɛdɪt ˈrɛkərd/ - Phrase Definition: thông tin về lịch sử tín dụng của cá nhân hoặc tổ chức. A more thorough explanation: a...

Continue reading

credit rating

/ˈkrɛdɪt ˈreɪtɪŋ/ - Phrase Definition: Đánh giá tín dụng. A more thorough explanation: an analysis of a person's history of b...

Continue reading

credit of witness

/ˈkrɛdɪt ʌv ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: sự tin cậy đối với nhân chứng. A more thorough explanation: The legal English defin...

Continue reading

credit note

/ˈkrɛdɪt noʊt/ - Phrase Definition: Tài liệu ghi lại số tiền được hoàn trả hoặc giảm giá cho khách hàng trong giao dịch thương m...

Continue reading

credit line

/ˈkrɛdɪt laɪn/ - Phrase Definition: Số tiền tối đa mà một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng sẵn sàng cho vay cho một cá nhân hoặc ...

Continue reading