DELIVERANCE

/dɪˈlɪvərəns/ - noun Definition: 1. ý kiến được phát biểu chính thức; 2. phán quyết của đoàn bồi thẩm; 3. việc bàn giao chính th...

Continue reading

DELIVER

/dɪˈlɪvər/ - verb Definition: 1. cung cấp, phát, giao (hàng hóa, thư tín); 2. chuyển giao, giao nộp, truyền lại; 3. đưa, đệ trìn...

Continue reading

delist

/dɪˈlɪst/ - verb Definition: Xóa tên ra khỏi danh sách. A more thorough explanation: to remove or suspend a listed security (...

Continue reading

DELINQUENT

/dɪˈlɪŋkwənt/ - noun Definition: người phạm pháp, người phạm lỗi, lơ là nhiệm vụ, không thực hiện nghĩa vụ, vi phạm luật pháp, c...

Continue reading