11 Th9 disabled statute /dɪsˈeɪbəld ˈstætʃuːt/ - Phrase Definition: quy chế được công nhận là không có hiệu lực. A more thorough explanation: A disab... Continue reading
11 Th9 DISABLED /dɪˈseɪbəld/ - adj Definition: 1. bị tước mất năng lực hành vi vàhay năng lực pháp lý; 2. bị tước mất khả năng lao động; 3. bị t... Continue reading
11 Th9 DISABLE /dɪˈseɪbəl/ - verb Definition: 1. làm cho hay tuyên bố không có năng lực hành vi hay không có năng lực pháp lý, hạn chế năng lực... Continue reading
11 Th9 disability status /dɪsəˈbɪləti ˈsteɪtəs/ - Phrase Definition: tình trạng mất khả năng lao động. A more thorough explanation: Disability status ... Continue reading
11 Th9 disability of judge /dɪsəˈbɪləti ʌv dʒʌdʒ/ - Phrase Definition: 1. sự bất lực của thẩm phán; 2. việc tước quyền làm thẩm phán. A more thorough ex... Continue reading
11 Th9 disability of infancy /dɪsəˈbɪləti ʌv ˈɪnfənsi/ - Phrase Definition: không có năng lực hành vi vì còn nhỏ tuổi. A more thorough explanation: Disabi... Continue reading
11 Th9 disability insurance /dɪsəˈbɪləti ˌɪnˈʃʊrəns/ - Phrase Definition: Bảo hiểm khuyết tật. A more thorough explanation: an agreement to pay a company... Continue reading
11 Th9 disability in the nature of a punishment /dɪsəˈbɪləti ɪn ði ˈneɪʧər ʌv ə ˈpʌnɪʃmənt/ - Phrase Definition: tước quyền giữ chức vụ nhất định trong trình tự trừng phạt hình... Continue reading
11 Th9 disability discrimination /dɪsəˈbɪləti dɪˌskrɪməˈneɪʃən/ - Phrase Definition: Phân biệt đối xử dựa trên khuyết tật. A more thorough explanation: unfair... Continue reading
11 Th9 DISABILITY /ˌdɪsəˈbɪlɪti/ - noun Definition: 1. không có năng lực hành vi, không có năng lực pháp lý, sự hạn chế năng lực pháp lý vàhay năn... Continue reading