disabled statute

/dɪsˈeɪbəld ˈstætʃuːt/ - Phrase Definition: quy chế được công nhận là không có hiệu lực. A more thorough explanation: A disab...

Continue reading

DISABLED

/dɪˈseɪbəld/ - adj Definition: 1. bị tước mất năng lực hành vi vàhay năng lực pháp lý; 2. bị tước mất khả năng lao động; 3. bị t...

Continue reading

DISABLE

/dɪˈseɪbəl/ - verb Definition: 1. làm cho hay tuyên bố không có năng lực hành vi hay không có năng lực pháp lý, hạn chế năng lực...

Continue reading

disability status

/dɪsəˈbɪləti ˈsteɪtəs/ - Phrase Definition: tình trạng mất khả năng lao động. A more thorough explanation: Disability status ...

Continue reading

disability of judge

/dɪsəˈbɪləti ʌv dʒʌdʒ/ - Phrase Definition: 1. sự bất lực của thẩm phán; 2. việc tước quyền làm thẩm phán. A more thorough ex...

Continue reading

DISABILITY

/ˌdɪsəˈbɪlɪti/ - noun Definition: 1. không có năng lực hành vi, không có năng lực pháp lý, sự hạn chế năng lực pháp lý vàhay năn...

Continue reading