DISAMBIGUATE

/ˌdɪsæmˈbɪɡjʊˌeɪt/ - verb Definition: khắc phục sự tối nghĩa, khắc phục sự mập mờ, khắc phục khả năng hiểu nghĩa khác nhau. A...

Continue reading

DISALLOWANCE

/ˌdɪsəˈlaʊəns/ - noun Definition: việc bác, việc cự tuyệt, việc không công nhận, việc cấm. A more thorough explanation: In le...

Continue reading

DISALLOW

/ˌdɪsəˈlaʊ/ - verb Definition: 1. bác, cự tuyệt, không công nhận; 2. cấm, không cho phép. A more thorough explanation: In leg...

Continue reading

disagree

/dɪsəˈɡriː/ - verb Definition: Không đồng ý. A more thorough explanation: not have the same opinion as another person Exam...

Continue reading

disaffirmance

/dɪsˈæfərməns/ - noun Definition: Sự từ chối hoặc bác bỏ một hợp đồng. A more thorough explanation: the act of rejecting or d...

Continue reading

disaffirm

/dɪsəˈfɜrm/ - verb Definition: từ chối hoặc bác bỏ một hợp đồng hoặc giao kèo. A more thorough explanation: to reject; to tak...

Continue reading

DISAFFECTION

/ˌdɪsəˈfɛkʃən/ - noun Definition: 1. sự không thiên vị, sự khách quan, sự vô tư; 2. sự bất bình, sự không hài lòng; 3. sự không ...

Continue reading

DISADVANTAGED

/dɪsədˈvæntɪʤd/ - adj Definition: 1. ở vào thế bất lợi; 2. bị thiệt thòi, bị thua thiệt. A more thorough explanation: The ter...

Continue reading

DISADVANTAGE

/ˌdɪsədˈvænɪʤ/ - noun Definition: 1. thế bất lợi, điều kiện bất lợi; 2. sự thua thiệt, sự thiệt hại, sự tổn thất. A more thor...

Continue reading

DISABLEMENT

/dɪˈseɪbəlmənt/ - noun Definition: 1. việc hạn chế, việc đình chỉ quyền; 2. mất khả năng lao động. A more thorough explanatio...

Continue reading