11 Th9 DURANTE ABSENTIA /dəˈræntɪ æbˈsɛntiə/ - Phrase Definition: vắng mặt. A more thorough explanation: "Durante absentia" is a Latin legal term tha... Continue reading
11 Th9 DUPLY /ˈdjuːpəli/ - noun Definition: (Scot) bản phản bác lần thứ hai của bị đơn, phản bác lần thứ hai. A more thorough explanation:... Continue reading
11 Th9 DUPLICITY /djuːˈplɪsəti/ - noun Definition: 1. trò hai mặt, trò hai mang, sự lừa đảo; 2. việc kết hợp nhiều điều trong một đơn kiện, việc ... Continue reading
11 Th9 DUPLICATE /ˈdjuːplɪkeɪt/ - noun Definition: 1. bản thứ hai, phó bản, lập phó bản; 2. giấy chứng nhận phục quyền cho người vỡ nợ; 3. biên l... Continue reading
11 Th9 DUCES TECUM /ˈduːsiz ˈtikəm/ - noun Definition: trát gọi ra tòa để trình những tài liệu chứng cứ mà đương sự có trong tay. A more thoroug... Continue reading
11 Th9 dry trust /drʌɪ trʌst/ - Phrase Definition: sở hữu tín thác thụ động (chỉ có nhiệm vụ trả tiền hay chuyển giao tài sản cho người được thụ ... Continue reading
11 Th9 dry law /drʌɪ lɔː/ - Phrase Definition: luật cấm rượu. A more thorough explanation: "Dry law" refers to a legal provision that prohib... Continue reading
11 Th9 drunkenness offender /drʌŋkənəs əˈfɛndər/ - Phrase Definition: người bị kết tội là say rượu tại nơi công cộng. A more thorough explanation: A "dru... Continue reading
11 Th9 DRUNKENNESS /ˈdrʌŋkənəs/ - noun Definition: 1. say rượu (một tình tiết có ý nghĩa đối với trách nhiệm hình sự); 2. say rượu tại nơi công cộn... Continue reading
11 Th9 drunken offender /drʌŋkən əˈfɛndər/ - Phrase Definition: kẻ phạm tội do say rượu. A more thorough explanation: A "drunken offender" refers to ... Continue reading