DUPLY

/ˈdjuːpəli/ - noun Definition: (Scot) bản phản bác lần thứ hai của bị đơn, phản bác lần thứ hai. A more thorough explanation:...

Continue reading

DUPLICITY

/djuːˈplɪsəti/ - noun Definition: 1. trò hai mặt, trò hai mang, sự lừa đảo; 2. việc kết hợp nhiều điều trong một đơn kiện, việc ...

Continue reading

DUPLICATE

/ˈdjuːplɪkeɪt/ - noun Definition: 1. bản thứ hai, phó bản, lập phó bản; 2. giấy chứng nhận phục quyền cho người vỡ nợ; 3. biên l...

Continue reading

DUCES TECUM

/ˈduːsiz ˈtikəm/ - noun Definition: trát gọi ra tòa để trình những tài liệu chứng cứ mà đương sự có trong tay. A more thoroug...

Continue reading

dry trust

/drʌɪ trʌst/ - Phrase Definition: sở hữu tín thác thụ động (chỉ có nhiệm vụ trả tiền hay chuyển giao tài sản cho người được thụ ...

Continue reading

dry law

/drʌɪ lɔː/ - Phrase Definition: luật cấm rượu. A more thorough explanation: "Dry law" refers to a legal provision that prohib...

Continue reading

DRUNKENNESS

/ˈdrʌŋkənəs/ - noun Definition: 1. say rượu (một tình tiết có ý nghĩa đối với trách nhiệm hình sự); 2. say rượu tại nơi công cộn...

Continue reading

drunken offender

/drʌŋkən əˈfɛndər/ - Phrase Definition: kẻ phạm tội do say rượu. A more thorough explanation: A "drunken offender" refers to ...

Continue reading