11 Th9 EARN /ɜːn/ - verb Definition: 1. kiếm được; 2. đem lại thu nhập, sinh lời. A more thorough explanation: In legal terms, "earn" typ... Continue reading
11 Th9 earmarking /ɪrˌmɑrkɪŋ/ - noun Definition: Sự chỉ định, sử dụng hoặc phân bổ một khoản tiền hoặc tài nguyên cho một mục đích cụ thể. A mo... Continue reading
11 Th9 EARMARK /ˈɪəmɑːk/ - verb Definition: 1. đánh dấu; 2. cá thể hóa; 3. dành riêng. A more thorough explanation: "Earmark" in legal terms... Continue reading
11 Th9 early trial /ˈɜrli ˈtraɪəl/ - Phrase Definition: việc xét xử vụ án trước đây. A more thorough explanation: "Early trial" refers to a cour... Continue reading
11 Th9 early release /ˈɜrli rɪˈlis/ - Phrase Definition: phóng thích trước thời hạn. A more thorough explanation: "Early release" refers to the pr... Continue reading
11 Th9 early case /ˈɜrli keɪs/ - Phrase Definition: 1. vụ án đã được xét xử từ lâu rồi; 2. phán quyết của tòa án đã được đưa ra từ lâu rồi. A m... Continue reading
11 Th9 earlier statute /ˈɪrliər ˈstætʃuːt/ - Phrase Definition: quy chế trước. A more thorough explanation: An "earlier statute" refers to a law or ... Continue reading
11 Th9 earlier case /ˈɜrliər keɪs/ - Phrase Definition: 1. vụ án đã được xét xử trước; 2. phán quyết trước kia của tòa án. A more thorough explan... Continue reading
11 Th9 DYVOUR /ˈdaɪvə/ - noun Definition: (Scot) người phá sản, người vỡ nợ, mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán. A more thorough... Continue reading
11 Th9 dying statement /daɪɪŋ ˈsteɪtmənt/ - Phrase Definition: lời khai lúc hấp hối, lời trối trăng, lời tuyên bố lúc hấp hối. A more thorough expla... Continue reading