ENDUE

/ɪnˈdjuː/ - verb Definition: ban cho, phú cho. A more thorough explanation: In legal English, the term "endue" is not commonl...

Continue reading

endowment insurance

/ɪnˈdaʊmənt ɪnˈʃʊrəns/ - Phrase Definition: Loại bảo hiểm dành cho việc tích lũy tiền tiết kiệm và bảo vệ tài sản cho người thụ ...

Continue reading

endowment

/ɪnˈdaʊmənt/ - noun Definition: Quyền sở hữu, quyền tài sản được quyên góp cho một tổ chức hoặc cá nhân. A more thorough expl...

Continue reading

endow

/ɪnˈdaʊ/ - verb Definition: trang bị, tài trợ A more thorough explanation: to give or to bequeath (=to give following your de...

Continue reading

ENDORSER

/ɪnˈdɔːsə/ - noun Definition: 1. người ký hậu; 2. người ghi chuyển nhượng. A more thorough explanation: An endorser is a pers...

Continue reading

ENDORSEMENT

/ɪnˈdɔːsmənt/ - verb Definition: 1. ký hậu (chứng từ); 2. ghi chuyển nhượng; 3. xác nhận có nêu rõ căn cứ để kiện (trên mặt sau ...

Continue reading

ENDORSEE

/ɪnˌdɔːˈsiː/ - noun Definition: người được chuyển nhượng (hối phiếu), người được ký hậu (thụ hưởng), người được quyền lĩnh (séc)...

Continue reading

ENDORSE

/ɪnˈdɔːs/ - verb Definition: 1. ký hậu, ghi xác nhận ở mặt sau; 2. ghi chuyển nhượng; 3. ghi vào, đánh dấu vào (giấy tờ, chứng c...

Continue reading

ENDENIZEN

/ɪnˈdɛnɪzən/ - verb Definition: cho nhập quốc tịch. A more thorough explanation: "Endenizen" is a legal term that refers to t...

Continue reading

ENDEAVO(U)R

/ɪnˈdɛvər/ - verb Definition: cố gắng, rắp tâm, mưu đồ, mưu hại. A more thorough explanation: Endeavor is a legal term that r...

Continue reading