11 Th9 enforceable condition /ɪnˈfɔːrsəbl kənˈdɪʃən/ - Phrase Definition: điều kiện có thể thi hành trong trình tự xét xử. A more thorough explanation: An... Continue reading
11 Th9 ENFORCEABLE /ɪnˈfɔːsəbəl/ - adjective Definition: có thể kiện tụng, có thể cưỡng chế thi hành theo trình tự tố tụng, khả năng đảm bảo chế tà... Continue reading
11 Th9 ENFORCEABILITY /ɪnˌfɔːsəˈbɪlɪti/ - noun Definition: có thể kiện tụng, có thể cưỡng chế thi hành theo trình tự tố tụng, khả năng đảm bảo chế tài... Continue reading
11 Th9 enforce security /ɪnˈfɔrs sɪˈkjʊrəti/ - Phrase Definition: Bảo đảm an ninh. A more thorough explanation: to take possession or ownership of as... Continue reading
11 Th9 enforce a debt /ɪnˈfɔrs ə dɛt/ - Phrase Definition: thực thi một nợ A more thorough explanation: to do what is necessary to get back money t... Continue reading
11 Th9 ENFORCE /ɪnˈfɔːs/ - verb Definition: 1. buộc thi hành (luật pháp); 2. cưỡng chế thi hành (phục) bằng biện pháp tòa án; 3. đảm bảo tuân t... Continue reading
11 Th9 enemy territory /ˈɛnəmi ˈtɛrəˌtɔri/ - Phrase Definition: lãnh thổ của địch, địa phận của địch. A more thorough explanation: Enemy territory r... Continue reading
11 Th9 ENEMY /ˈɛnəmi/ - noun Definition: kẻ địch, đối phương, đối thủ, kẻ thù. A more thorough explanation: An enemy is a person or entity... Continue reading
11 Th9 ENDURE /ɪnˈdjʊ/ - verb Definition: 1. cam chịu, chấp hành (hình phạt); 2. chịu đựng, tha thứ. A more thorough explanation: In a lega... Continue reading
11 Th9 ENDURANCE /ɪnˈdjʊərəns/ - noun Definition: 1. sự chịu đựng, sức chịu đựng; 2. thời hạn hiệu lực. A more thorough explanation: Endurance... Continue reading