ENFORCEABLE

/ɪnˈfɔːsəbəl/ - adjective Definition: có thể kiện tụng, có thể cưỡng chế thi hành theo trình tự tố tụng, khả năng đảm bảo chế tà...

Continue reading

ENFORCEABILITY

/ɪnˌfɔːsəˈbɪlɪti/ - noun Definition: có thể kiện tụng, có thể cưỡng chế thi hành theo trình tự tố tụng, khả năng đảm bảo chế tài...

Continue reading

enforce a debt

/ɪnˈfɔrs ə dɛt/ - Phrase Definition: thực thi một nợ A more thorough explanation: to do what is necessary to get back money t...

Continue reading

ENFORCE

/ɪnˈfɔːs/ - verb Definition: 1. buộc thi hành (luật pháp); 2. cưỡng chế thi hành (phục) bằng biện pháp tòa án; 3. đảm bảo tuân t...

Continue reading

enemy territory

/ˈɛnəmi ˈtɛrəˌtɔri/ - Phrase Definition: lãnh thổ của địch, địa phận của địch. A more thorough explanation: Enemy territory r...

Continue reading

ENEMY

/ˈɛnəmi/ - noun Definition: kẻ địch, đối phương, đối thủ, kẻ thù. A more thorough explanation: An enemy is a person or entity...

Continue reading

ENDURE

/ɪnˈdjʊ/ - verb Definition: 1. cam chịu, chấp hành (hình phạt); 2. chịu đựng, tha thứ. A more thorough explanation: In a lega...

Continue reading

ENDURANCE

/ɪnˈdjʊərəns/ - noun Definition: 1. sự chịu đựng, sức chịu đựng; 2. thời hạn hiệu lực. A more thorough explanation: Endurance...

Continue reading