11 Th9 ENGRAFT /ɪnˈɡrɑːft/ - verb Definition: 1. ghép, cấy ghép; 2. sáp nhập; 3. làm cho quy phạm trở nên rắc rối bằng những ngoại lệ trong quá... Continue reading
11 Th9 ENGAGER /ɪnˈɡeɪʤə/ - noun Definition: 1. người thuê, người tuyển dụng; 2. người cam kết. A more thorough explanation: In legal terms,... Continue reading
11 Th9 ENGAGEMENT /ɪnˈɡeɪʤmənt/ - noun Definition: 1. cam kết; 2. sự thỏa thuận; 3. sự bộn rộn công việc; 4. việc thuê mướn, việc tuyển dụng. A... Continue reading
11 Th9 engage in (something) /ɪnˈɡeɪd ɪn/ - Phrase Definition: Tham gia vào (điều gì đó). A more thorough explanation: to participate in or to take part i... Continue reading
11 Th9 ENGAGE /ɪnˈɡeɪʤ/ - verb Definition: 1. hứa hẹn, cam kết; 2. làm, tham gia vào; 3. thuê, tuyển dụng; 4. giữ trước, đặt trước. A more ... Continue reading
11 Th9 ENFRANCHISEMENT /ɪnˈfrænʧaɪzmənt/ - noun Definition: 1. việc trao quyền công dân, trao quyền bầu cử; 2. việc trao quyền đại diện tại quốc hội; 3... Continue reading
11 Th9 ENFRANCHISE /ɪnˈfrænʧaɪz/ - verb Definition: 1. trao quyền công dân, trao quyền bầu cử; 2. trao quyền đại diện tại quốc hội; 3. giải phóng, ... Continue reading
11 Th9 ENFORCER /ɪnˈfɔːsə/ - noun Definition: 1. người cưỡng chế thi hành luật pháp theo trình tự xét xử, cơ quan thực thi pháp luật; 2. (Mỹ) kẻ... Continue reading
11 Th9 enforcement process /ɪnˈfɔːrsmənt ˈprɑˌsɛs/ - Phrase Definition: quá trình thực thi pháp luật, quá trình cưỡng chế. A more thorough explanation: ... Continue reading
11 Th9 enforcement proceedings /ɪnˈfɔːrsmənt prəˈsiːdɪŋz/ - Phrase Definition: thủ tục thực thi pháp luật. A more thorough explanation: Enforcement proceedi... Continue reading