ENGRAFT

/ɪnˈɡrɑːft/ - verb Definition: 1. ghép, cấy ghép; 2. sáp nhập; 3. làm cho quy phạm trở nên rắc rối bằng những ngoại lệ trong quá...

Continue reading

ENGAGER

/ɪnˈɡeɪʤə/ - noun Definition: 1. người thuê, người tuyển dụng; 2. người cam kết. A more thorough explanation: In legal terms,...

Continue reading

ENGAGEMENT

/ɪnˈɡeɪʤmənt/ - noun Definition: 1. cam kết; 2. sự thỏa thuận; 3. sự bộn rộn công việc; 4. việc thuê mướn, việc tuyển dụng. A...

Continue reading

ENGAGE

/ɪnˈɡeɪʤ/ - verb Definition: 1. hứa hẹn, cam kết; 2. làm, tham gia vào; 3. thuê, tuyển dụng; 4. giữ trước, đặt trước. A more ...

Continue reading

ENFRANCHISEMENT

/ɪnˈfrænʧaɪzmənt/ - noun Definition: 1. việc trao quyền công dân, trao quyền bầu cử; 2. việc trao quyền đại diện tại quốc hội; 3...

Continue reading

ENFRANCHISE

/ɪnˈfrænʧaɪz/ - verb Definition: 1. trao quyền công dân, trao quyền bầu cử; 2. trao quyền đại diện tại quốc hội; 3. giải phóng, ...

Continue reading

ENFORCER

/ɪnˈfɔːsə/ - noun Definition: 1. người cưỡng chế thi hành luật pháp theo trình tự xét xử, cơ quan thực thi pháp luật; 2. (Mỹ) kẻ...

Continue reading