ENJOYMENT

/ɪnˈʤɔɪmənt/ - noun Definition: 1. sự có (quyền), việc sử dụng quyền, việc thực hiện quyền; 2. sự thưởng thức,sự hưởng thụ. A...

Continue reading

ENJOY

/ɪnˈʤɔ/ - verb Definition: 1. có (quyền), được hưởng (quyền), thực hiện (quyền); 2. thưởng thức, ưa thích. A more thorough ex...

Continue reading

ENJOIN

/ɪnˈʤɔɪn/ - verb Definition: 1. ra lệnh, phát lệnh, giao nhiệm vụ; 2. cấm, ngăn cấm. A more thorough explanation: In legal te...

Continue reading

enhancement

/ɪnˈhænsmənt/ - noun Definition: Cải thiện, nâng cao. A more thorough explanation: an increase or improvement in the quality,...

Continue reading

enhance

/ɪnˈhæns/ - verb Definition: Tăng cường, cải thiện. A more thorough explanation: to increase or improve the quality, value, l...

Continue reading

ENGROSSEMENT

/ɪnˈɡrəʊs.mənt/ - noun Definition: 1. việc viết lại văn bản cho đúng thể thức; 2. việc chiếm toàn bộ, việc làm say mê; 3. (Mỹ) v...

Continue reading

engrossed bill

/ɪnˈɡroʊst bɪl/ - Phrase Definition: dự luật đã được thông qua hay bản cáo trạng đã trình có bổ sung những điều sửa đổi. A mo...

Continue reading

ENGROSS

/ɪnˈɡrəʊs/ - verb Definition: 1. viết lại một văn bản cho đúng thể thức; 2. chiếm toàn bộ, làm say mê. A more thorough explan...

Continue reading