11 Th9 ENJOYMENT /ɪnˈʤɔɪmənt/ - noun Definition: 1. sự có (quyền), việc sử dụng quyền, việc thực hiện quyền; 2. sự thưởng thức,sự hưởng thụ. A... Continue reading
11 Th9 ENJOY /ɪnˈʤɔ/ - verb Definition: 1. có (quyền), được hưởng (quyền), thực hiện (quyền); 2. thưởng thức, ưa thích. A more thorough ex... Continue reading
11 Th9 ENJOIN /ɪnˈʤɔɪn/ - verb Definition: 1. ra lệnh, phát lệnh, giao nhiệm vụ; 2. cấm, ngăn cấm. A more thorough explanation: In legal te... Continue reading
11 Th9 enhancement /ɪnˈhænsmənt/ - noun Definition: Cải thiện, nâng cao. A more thorough explanation: an increase or improvement in the quality,... Continue reading
11 Th9 enhanced sanction /ɪnˈhænst ˈsæŋkʃən/ - Phrase Definition: biện pháp trừng phạt tăng nặng. A more thorough explanation: An "enhanced sanction" ... Continue reading
11 Th9 enhanced punishment /ɪnˈhænst ˈpʌnɪʃmənt/ - Phrase Definition: hình phạt đã tăng thêm. A more thorough explanation: Enhanced punishment refers to... Continue reading
11 Th9 enhance /ɪnˈhæns/ - verb Definition: Tăng cường, cải thiện. A more thorough explanation: to increase or improve the quality, value, l... Continue reading
11 Th9 ENGROSSEMENT /ɪnˈɡrəʊs.mənt/ - noun Definition: 1. việc viết lại văn bản cho đúng thể thức; 2. việc chiếm toàn bộ, việc làm say mê; 3. (Mỹ) v... Continue reading
11 Th9 engrossed bill /ɪnˈɡroʊst bɪl/ - Phrase Definition: dự luật đã được thông qua hay bản cáo trạng đã trình có bổ sung những điều sửa đổi. A mo... Continue reading
11 Th9 ENGROSS /ɪnˈɡrəʊs/ - verb Definition: 1. viết lại một văn bản cho đúng thể thức; 2. chiếm toàn bộ, làm say mê. A more thorough explan... Continue reading