11 Th9 ENTRAPMENT /ɪnˈtræpmənt/ - noun Definition: cái bẫy để bắt quả tang tội phạm. A more thorough explanation: Entrapment is a legal defense... Continue reading
11 Th9 entrap /ɪnˈtræp/ - verb Definition: Dụ dỗ, lừa dối hoặc bắt giam trong một tình huống pháp lý. A more thorough explanation: to trick... Continue reading
11 Th9 entrance (entry) visa /ˈɛntrəns ˈvɪzə/ - Phrase Definition: thị thực nhập cảnh. A more thorough explanation: An entrance visa, also known as an ent... Continue reading
11 Th9 ENTRANCE /ˈɛntrəns/ - noun Definition: lối vào, quyền đi vào. A more thorough explanation: In legal terms, "entrance" refers to the ac... Continue reading
11 Th9 ENTITY /ˈɛntɪti/ - noun Definition: thực thể, sự tồn tại, đơn vị pháp lý độc lập, chủ thể của quyền. A more thorough explanation: An... Continue reading
11 Th9 ENTITLEMENT /ɪnˈtaɪtəlmənt/ - noun Definition: 1. quyền đối với một cái gì đó; 2. giấy chứng nhận quyền; 3. việc trao quyền. A more thoro... Continue reading
11 Th9 entitled to appear before the court /ɪnˈtaɪtəld tuː əˈpɪr bɪˈfɔr ðə kɔrt/ - Phrase Definition: có quyền đến tòa án, có quyền trình bày trước tòa. A more thorough... Continue reading
11 Th9 ENTITLED /ɪnˈtaɪtəld/ - adj Definition: 1. có tên, có tiêu đề; 2. có quyền, được ủy quyền, đã nhận được quyền sở hữu. A more thorough ... Continue reading
11 Th9 ENTITLE /ɪnˈtaɪtəl/ - verb Definition: 1. đặt tên, đặt tiêu đề; 2. cho quyền, ủy quyền, trao quyền sở hữu. A more thorough explanatio... Continue reading
11 Th9 ENTIRETY /ɪnˈtaɪəti/ - noun Definition: sự nguyện vọng, sự toàn vẹn, sở hữu chung cộng đồng đối với bất động sản. A more thorough expl... Continue reading