entry into force

/ˈɛntri ˈɪntu fɔrs/ - Phrase Definition: Bắt đầu có hiệu lực. A more thorough explanation: this refers to the date and proces...

Continue reading

entry clearance

/ˈɛntri ˈklɪrəns/ - Phrase Definition: Giấy phép nhập cảnh. A more thorough explanation: 1. an official document that allows ...

Continue reading

ENTRY

/ˈɛntri/ - noun Definition: 1. lối vào, đi vào, xâm nhập; 2. việc tiếp nhận bất động sản với ý đồ chiếm hữu; 3. việc gia nhập, v...

Continue reading

ENTRUST

/ɪnˈtrʌst/ - verb Definition: giao phó, phó thác, phân công nhiệm vụ. A more thorough explanation: To "entrust" means to assi...

Continue reading

ENTRENCHMENT

/ɪnˈtrɛnʧmənt/ - noun Definition: 1. việc xác lập vững chắc (đòi hỏi phải có đa số vững chắc hay một thủ tục đặc biệt để thay đổ...

Continue reading

entrenched provision

/ɪnˈtrɛntʃt prəˈvɪʒən/ - Phrase Definition: điều khoản cố hữu (điều khoản hiến pháp khi muốn thay đổi thì cần phải có đa số phiế...

Continue reading

entrenched

/ɪnˈtrɛntʃt/ - adjective Definition: Được bảo vệ chặt chẽ, không dễ thay đổi. A more thorough explanation: if something is en...

Continue reading

ENTRENCH

/ɪnˈtrɛnʧ/ - verb Definition: 1. xác lập vững chắc (dự kiến một đa số chắc chắn hay một thủ tục đặc biệt để thay đổi một quy phạ...

Continue reading