11 Th9 FIDELITY /fɪˈdɛləti/ - noun Definition: sự chung thủy, lòng trung thành, sự tận tâm. A more thorough explanation: Fidelity, in legal t... Continue reading
11 Th9 fictitious entry /fɪkˈtɪʃəs ˈɛntri/ - noun Definition: Mục nhập không có thật, được tạo ra một cách giả mạo. A more thorough explanation: 1. (... Continue reading
11 Th9 FIAT /ˈfaɪæt/ - noun Definition: 1. sắc lệnh, pháp lệnh, mệnh lệnh, phân xử của tòa án; 2. chỉ thị, thúc ép; 3. sự đồng ý, sự tán thà... Continue reading
11 Th9 feudal law /fjuːdəl lɔː/ - Phrase Definition: luật pháp phong kiến. A more thorough explanation: Feudal law refers to the legal system a... Continue reading
11 Th9 FEUD /fjuːd/ - noun Definition: 1. đất phong, lãnh địa của chúa phong kiến; 2. mối thù không đội trời chung, việc trả nợ máu. A mo... Continue reading
11 Th9 FEU /fju:/ - noun Definition: (Scot) 1. việc thuê vô thời hạn đất công; 2. đất công đã cho thuê vô thời hạn. A more thorough expl... Continue reading
11 Th9 fetter /ˈfɛtər/ - verb Definition: Hạn chế, ràng buộc. A more thorough explanation: to restrict or confine something or someone to s... Continue reading
11 Th9 FEOFFOR /ˈfɛfə/ - noun Definition: người tặng bất động sản. A more thorough explanation: Feoffor refers to a person who grants a fee ... Continue reading
11 Th9 FEOFFMENT /ˈfɛfmənt/ - noun Definition: 1. việc tặng bất động sản; 2. thái ấp được phong tặng, việc chia thái ấp được phong. A more tho... Continue reading
11 Th9 FEOFFEE /fɛˈfiː/ - noun Definition: người được tặng bất động sản, người đọc phong tặng đất đai. A more thorough explanation: In legal... Continue reading