FILIATION

/ˌfɪliˈeɪʃən/ - noun Definition: 1. gốc tích, quan hệ họ hàng; 2. việc xác định quan hệ bố con; 3. việc thành lập phân viện, chi...

Continue reading

FILIATE

/ˈfɪlɪˌeɪt/ - verb Definition: 1. xác định quan hệ bố con; 2. thành lập chi nhánh, thành lập phân viện. A more thorough expla...

Continue reading

file suit

/fahyl soo-it/ - Phrase Definition: Kiện cáo. A more thorough explanation: to begin a lawsuit, especially by registering an o...

Continue reading

file copy

/fʌɪl ˈkɒpi/ - Phrase Definition: Hành động sao chép tài liệu hoặc thông tin từ một tài liệu gốc sang một tài liệu mới. A mor...

Continue reading

FILE

/faɪl/ - noun Definition: đưa tài liệu; 2. hộp phiếu, ngân phiếu, kẹp hồ sơ, hồ sơ, tài liệu lưu trữ của tòa án, lưu hồ sơ, xếp ...

Continue reading

FIGHT

/faɪt/ - noun Definition: trận đánh nhau, cuộc ẩu đả, đánh nhau, ẩu đả. A more thorough explanation: In legal terms, the word...

Continue reading

Fifth Amendment

/fɪfθ əˈmɛndmənt/ - Phrase Definition: Quyền lợi không bị tự tố cáo. A more thorough explanation: an amendment to the US Cons...

Continue reading

FIERI FECI

/ˈfaɪəˌraɪ ˈfāki/ - Phrase Definition: đã thu hồi nợ (dòng ghi trên phiếu chấp hành). A more thorough explanation: "Fieri fec...

Continue reading

FIERI FACIAS

/ˈfaɪəˌraɪ ˈfeɪʃɪəs/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án thi hành việc khấu trừ vào tài sản của con nợ. A more thorough expl...

Continue reading